peaking interest
sự quan tâm tăng cao
peaking performance
hiệu suất đạt đỉnh
peaking demand
năng cầu tăng cao
peaking time
thời điểm đạt đỉnh
peaking levels
mức đỉnh
peaking energy
năng lượng đạt đỉnh
peaking prices
giá đạt đỉnh
peaking sales
doanh số đạt đỉnh
peaking trends
xu hướng tăng cao
peaking capacity
khả năng đạt đỉnh
she was peaking at the test answers during the exam.
Cô ấy đang nhìn lén đáp án trong quá trình thi.
the athlete is peaking just in time for the championship.
Vận động viên đang đạt phong độ cao nhất đúng thời điểm cho giải vô địch.
he caught her peaking at his phone screen.
Anh ta bắt gặp cô ấy nhìn lén màn hình điện thoại của anh ấy.
the sales figures are peaking this quarter.
Doanh số bán hàng đang đạt đỉnh trong quý này.
she is peaking in her performance this season.
Cô ấy đang đạt phong độ cao nhất trong mùa này.
peaking too early can affect your overall performance.
Đỉnh cao quá sớm có thể ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể của bạn.
he was caught peaking at the surprise party preparations.
Anh ta bị bắt gặp khi đang nhìn lén vào quá trình chuẩn bị cho bữa tiệc bất ngờ.
the mountain climbers are peaking at the summit.
Những người leo núi đang đạt đến đỉnh.
peaking interest in the new product is crucial for sales.
Sự quan tâm tăng cao đối với sản phẩm mới rất quan trọng cho doanh số bán hàng.
she is peaking in her career after years of hard work.
Cô ấy đang đạt đỉnh cao trong sự nghiệp sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
peaking interest
sự quan tâm tăng cao
peaking performance
hiệu suất đạt đỉnh
peaking demand
năng cầu tăng cao
peaking time
thời điểm đạt đỉnh
peaking levels
mức đỉnh
peaking energy
năng lượng đạt đỉnh
peaking prices
giá đạt đỉnh
peaking sales
doanh số đạt đỉnh
peaking trends
xu hướng tăng cao
peaking capacity
khả năng đạt đỉnh
she was peaking at the test answers during the exam.
Cô ấy đang nhìn lén đáp án trong quá trình thi.
the athlete is peaking just in time for the championship.
Vận động viên đang đạt phong độ cao nhất đúng thời điểm cho giải vô địch.
he caught her peaking at his phone screen.
Anh ta bắt gặp cô ấy nhìn lén màn hình điện thoại của anh ấy.
the sales figures are peaking this quarter.
Doanh số bán hàng đang đạt đỉnh trong quý này.
she is peaking in her performance this season.
Cô ấy đang đạt phong độ cao nhất trong mùa này.
peaking too early can affect your overall performance.
Đỉnh cao quá sớm có thể ảnh hưởng đến hiệu suất tổng thể của bạn.
he was caught peaking at the surprise party preparations.
Anh ta bị bắt gặp khi đang nhìn lén vào quá trình chuẩn bị cho bữa tiệc bất ngờ.
the mountain climbers are peaking at the summit.
Những người leo núi đang đạt đến đỉnh.
peaking interest in the new product is crucial for sales.
Sự quan tâm tăng cao đối với sản phẩm mới rất quan trọng cho doanh số bán hàng.
she is peaking in her career after years of hard work.
Cô ấy đang đạt đỉnh cao trong sự nghiệp sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay