pecan

[Mỹ]/ˈpiːkən/
[Anh]/pɪˈkɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây hickory bản địa của Bắc Mỹ có quả hạt nâu với nhân ăn được; một cây hickory bản địa của Bắc Mỹ sản xuất quả hạt nâu với nhân ăn được
Word Forms
số nhiềupecans

Cụm từ & Cách kết hợp

pecan pie

bánh dứa pecan

pecan nuts

các loại hạt pecan

roasted pecans

hạt pecan rang

pecan tree

cây pecan

Câu ví dụ

Retinol, Horsetail Extract, Pyroligneous Acid, Pecan Shell Powder.

Retinol, Chiết xuất đuôi ngựa, Axit Pyroligneous, Bột vỏ óc chó.

I love to bake pecan pies during the holiday season.

Tôi thích làm bánh óc chó vào mùa lễ hội.

She sprinkled chopped pecans on top of the salad for extra crunch.

Cô ấy rắc óc chó thái nhỏ lên trên salad để tăng thêm độ giòn.

Pecan trees are native to North America.

Cây óc chó có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

The pecan harvest was bountiful this year.

Mùa thu hoạch óc chó năm nay rất bội thu.

He ordered a pecan latte at the coffee shop.

Anh ấy gọi một ly latte óc chó tại quán cà phê.

The recipe calls for a cup of chopped pecans.

Công thức yêu cầu một tách óc chó thái nhỏ.

She made a delicious pecan crusted salmon for dinner.

Cô ấy làm món cá hồi áp chảo với lớp vỏ óc chó thơm ngon cho bữa tối.

Pecans are a good source of healthy fats.

Óc chó là một nguồn chất béo tốt cho sức khỏe.

I like to snack on candied pecans while watching movies.

Tôi thích ăn nhẹ với óc chó ngào đường khi xem phim.

She added pecans to the oatmeal for added flavor.

Cô ấy thêm óc chó vào yến mạch để tăng thêm hương vị.

Ví dụ thực tế

I always say pecans, but you've taught me it's pecans.

Tôi luôn nói là pecans, nhưng bạn đã dạy tôi là pecans.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Sprinkle on some crushed pecans to add a dose of zinc.

Rắc một ít pecans nghiền lên để bổ sung thêm một liều kẽm.

Nguồn: Love Story

But equally, they could be pecan nuts.

Nhưng cũng có thể chúng là hạt pecan.

Nguồn: Gourmet Base

He likes a pear with honey and pecans on it.

Anh ấy thích một quả lê với mật ong và pecans trên đó.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

You just accept that? It's pecan.

Bạn chỉ chấp nhận điều đó thôi? Đó là pecan.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Covered in dark chocolate and topped with a single pecan.

Phủ sô cô la đen và thêm một hạt pecan lên trên.

Nguồn: Gourmet Base

She makes the worst pecan pie you've ever tasted.

Cô ấy làm những chiếc bánh pecan tồi tệ nhất mà bạn từng ăn.

Nguồn: Movie trailer screening room

Jefferson brought a pecan tree that still stands in a park.

Jefferson đã mang một cây pecan vẫn còn đứng trong một công viên.

Nguồn: VOA Special English Health

Oh, well, sometimes I bake pies, like pumpkin pies or pecan pie.

Ồ, thì thỉnh thoảng tôi lại nướng bánh, như bánh bí ngô hoặc bánh pecan.

Nguồn: American English dialogue

Apple pie, pecan pie, and cherry pie are among the best known.

Bánh táo, bánh pecan và bánh anh đào là một trong những loại bánh nổi tiếng nhất.

Nguồn: VOA Special March 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay