salty

[Mỹ]/'sɔːltɪ/
[Anh]/'sɔlti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có vị muối; chứa muối
Các dạng của từ
so sánh hơnsaltier
so sánh nhấtsaltiest

Cụm từ & Cách kết hợp

salty taste

vị mặn

salty food

thực phẩm mặn

salty snacks

đồ ăn vặt mặn

salty sea breeze

gió biển mặn

salty tears

nước mắt mặn

salty air

không khí mặn

salty water

nước mặn

Câu ví dụ

This bacon is too salty for me.

Thịt xông khói này quá mặn đối với tôi.

the clean salty tang of the sea.

mùi vị mặn mà và tinh khiết của biển cả.

The soup had a very salty taste.

Món súp có vị rất mặn.

the salty taste of anchovies;

vị mặn của cá cơm;

Salty food makes one thirsty.

Thực phẩm mặn khiến người ta khát nước.

He couldn’t see her salty humour in the situation.

Anh ấy không thể thấy được sự hài hước mặn mà của cô ấy trong tình huống đó.

They gave her salty water to make her vomit.

Họ cho cô ấy uống nước mặn để làm cho cô ấy nôn mửa.

Abscesses should be bathed in warm salty water.

Các ổ áp xe nên được rửa bằng nước muối ấm.

peripheral division The division of freshwater fishes very tolerant of salty water, such as salmon, plotosid catfish, sticklebacks, and gobies.

phân vùng ngoại biên Sự phân chia của các loài cá nước ngọt rất chịu được nước mặn, như cá hồi, cá trích plotosid, cá bống và cá mú.

For example, a course of bouilli can be marked with several or ten kinds of different sapoers, such as Maojia style, Zhujia style, too sweet or salty and so on.

Ví dụ, một món bouilli có thể được đánh dấu bằng nhiều hoặc mười loại sapoers khác nhau, chẳng hạn như phong cách Maojia, phong cách Zhujia, quá ngọt hoặc quá mặn, v.v.

Dried bean tea is made by drying the green beans with a unique technicque, mixed with salty dried carrot, fried white gingeli and quality green tea.

Trà đậu khô được làm bằng cách phơi khô đậu xanh với một kỹ thuật độc đáo, trộn với cà rốt khô mặn, đậu phộng trắng chiên và trà xanh chất lượng cao.

UHMWPE has a fine corrosion resistance to inoxidable acid (dilute sulfuric acid, nitric acid and large concentration hydrochloric acid, phosphorus acid, hydrofluoric acid, and salty solutions.

UHMWPE có khả năng chống ăn mòn tốt với axit inoxid (axit sulfuric loãng, axit nitric và axit hydrochloric nồng độ cao, axit photphoric, axit hydrofluoric và dung dịch mặn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay