peculiars

[Mỹ]/pɪˈkjuːliə(r)/
[Anh]/pɪˈkjuːliər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kỳ lạ, độc đáo, không thoải mái

Cụm từ & Cách kết hợp

peculiar institution

tổ chức đặc biệt

Câu ví dụ

Language is peculiar to mankind.

Ngôn ngữ là đặc trưng của loài người.

"It is peculiar, nay, unique."

Nó thật kỳ lạ, thậm chí là duy nhất.

a locution peculiar to the southern US

một cách diễn đạt đặc trưng của miền Nam Hoa Kỳ

There’s a peculiar person snooping around.

Có một người kỳ lạ đang rình rập xung quanh.

her peculiar doggish smile.

nụ cười kỳ lạ giống chó của cô ấy.

the air hung with an antiseptic aroma peculiar to hospitals.

Không khí tràn ngập một mùi thơm khử trùng đặc trưng của bệnh viện.

There is something peculiar about him.

Có điều gì đó kỳ lạ về anh ấy.

He is very peculiar in his behavior.

Anh ấy cư xử rất kỳ lạ.

This book has a peculiar value.

Cuốn sách này có một giá trị đặc biệt.

He walks in a peculiar fashion.

Anh ấy đi lại theo một phong cách kỳ lạ.

The wine has a peculiar taste.

Rượu có một hương vị kỳ lạ.

rights peculiar to the rich; a species peculiar to this area.

những quyền đặc biệt của người giàu; một loài đặc trưng của khu vực này.

The reversible gel is a kind of high molecular polymer.It has peculiar thermal invertibility and peculiar thermal sensitivity.

Gel đảo ngược là một loại polymer có trọng lượng phân tử cao. Nó có khả năng đảo ngược nhiệt và độ nhạy nhiệt đặc biệt.

a false thaw in January; the false dawn peculiar to the tropics.

sự tan băng giả mạo vào tháng Một; bình minh giả tạo đặc trưng của vùng nhiệt đới.

Now and again, he caught a whiff of a peculiar smell.

Đôi khi, anh ta ngửi thấy một mùi hương kỳ lạ.

the sort of epicene beauty peculiar to boys of a certain age.

kiểu vẻ đẹp trung tính đặc trưng của các chàng trai ở một độ tuổi nhất định.

his accent was a peculiar mixture of Cockney and American.

Giọng điệu của anh ấy là một sự pha trộn kỳ lạ giữa Cockney và tiếng Mỹ.

any attempt to explicate the theme is bound to run into peculiar difficulties.

bất kỳ nỗ lực nào để giải thích chủ đề đều có thể gặp phải những khó khăn kỳ lạ.

This style of cooking is peculiar to the South-Eastern provinces.

Phong cách nấu ăn này đặc trưng của các tỉnh Đông Nam Bộ.

He looked at me with a very peculiar expression.

Anh ấy nhìn tôi với một biểu cảm rất kỳ lạ.

Ví dụ thực tế

Although that Sheldon is a bit peculiar.

Mặc dù Sheldon có vẻ hơi kỳ lạ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Did you observe anything very peculiar about that bed? No.

Bạn có thấy điều gì rất kỳ lạ về chiếc giường đó không? Không.

Nguồn: The Adventure of the Speckled Band

Antique shops exert a peculiar fascination on a great many people.

Những cửa hàng đồ cổ có sức hấp dẫn kỳ lạ đối với rất nhiều người.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

And it's not just peculiar to the West.

Và đó không chỉ là điều kỳ lạ đối với phương Tây.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Here, too, was a man with a vision of the world peculiar to himself.

Ở đây, cũng có một người đàn ông có tầm nhìn về thế giới kỳ lạ đối với chính mình.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

He looked at me with a very peculiar expression.

Anh ta nhìn tôi với một biểu cảm rất kỳ lạ.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

'I think he is very peculiar, and quite rude.'

'Tôi nghĩ anh ta rất kỳ lạ và khá thô lỗ.'

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

'What do you mean, peculiar? ' I asked, interested.

'Ý bạn là gì, kỳ lạ? ' Tôi hỏi, tỏ vẻ quan tâm.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

At the last word there was a peculiar grinding noise from above.

Ở từ cuối cùng, có một tiếng ồn kỳ lạ từ trên cao.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

He said Natovenator has many " peculiar" qualities.

Anh ta nói Natovenator có nhiều đặc điểm "kỳ lạ".

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay