peeked inside
nhìn trộm bên trong
peeked out
nhìn trộm ra ngoài
peeked over
nhìn trộm phía trên
peeked around
nhìn trộm xung quanh
peeked through
nhìn trộm xuyên qua
peeked back
nhìn trộm lại
peeked at
nheo nhìn
peeked quickly
nhìn trộm nhanh chóng
peeked briefly
nhìn trộm vội vàng
peeked secretly
nhìn trộm bí mật
she peeked through the curtains to see who was at the door.
Cô ấy nhìn trộm qua rèm cửa để xem ai đang ở cửa.
he peeked at his test answers when the teacher wasn't looking.
Anh ấy nhìn trộm đáp án bài kiểm tra khi giáo viên không để ý.
the child peeked into the gift box to see what was inside.
Đứa trẻ nhìn trộm vào hộp quà để xem bên trong có gì.
she peeked over the fence to check on her neighbor's garden.
Cô ấy nhìn trộm qua hàng rào để xem xét khu vườn của hàng xóm.
he peeked at the clock to see if it was time to leave.
Anh ấy nhìn trộm vào đồng hồ để xem đã đến giờ đi chưa.
they peeked into the window to catch a glimpse of the party.
Họ nhìn trộm vào cửa sổ để thoáng nhìn về bữa tiệc.
she peeked at the book cover before deciding to buy it.
Cô ấy nhìn trộm bìa sách trước khi quyết định mua nó.
he peeked at the score during the game to see how they were doing.
Anh ấy nhìn trộm điểm số trong khi chơi để xem họ đang làm như thế nào.
the cat peeked out from behind the sofa when it heard a noise.
Con mèo nhìn trộm ra khỏi phía sau ghế sofa khi nó nghe thấy tiếng động.
she peeked into the fridge to see if there was any dessert left.
Cô ấy nhìn trộm vào tủ lạnh để xem còn món tráng miệng nào không.
peeked inside
nhìn trộm bên trong
peeked out
nhìn trộm ra ngoài
peeked over
nhìn trộm phía trên
peeked around
nhìn trộm xung quanh
peeked through
nhìn trộm xuyên qua
peeked back
nhìn trộm lại
peeked at
nheo nhìn
peeked quickly
nhìn trộm nhanh chóng
peeked briefly
nhìn trộm vội vàng
peeked secretly
nhìn trộm bí mật
she peeked through the curtains to see who was at the door.
Cô ấy nhìn trộm qua rèm cửa để xem ai đang ở cửa.
he peeked at his test answers when the teacher wasn't looking.
Anh ấy nhìn trộm đáp án bài kiểm tra khi giáo viên không để ý.
the child peeked into the gift box to see what was inside.
Đứa trẻ nhìn trộm vào hộp quà để xem bên trong có gì.
she peeked over the fence to check on her neighbor's garden.
Cô ấy nhìn trộm qua hàng rào để xem xét khu vườn của hàng xóm.
he peeked at the clock to see if it was time to leave.
Anh ấy nhìn trộm vào đồng hồ để xem đã đến giờ đi chưa.
they peeked into the window to catch a glimpse of the party.
Họ nhìn trộm vào cửa sổ để thoáng nhìn về bữa tiệc.
she peeked at the book cover before deciding to buy it.
Cô ấy nhìn trộm bìa sách trước khi quyết định mua nó.
he peeked at the score during the game to see how they were doing.
Anh ấy nhìn trộm điểm số trong khi chơi để xem họ đang làm như thế nào.
the cat peeked out from behind the sofa when it heard a noise.
Con mèo nhìn trộm ra khỏi phía sau ghế sofa khi nó nghe thấy tiếng động.
she peeked into the fridge to see if there was any dessert left.
Cô ấy nhìn trộm vào tủ lạnh để xem còn món tráng miệng nào không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay