peeked

[Mỹ]/piːkt/
[Anh]/piːkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn nhanh; liếc nhìn; liếc nhìn lén lút; cho thấy một chút

Cụm từ & Cách kết hợp

peeked inside

nhìn trộm bên trong

peeked out

nhìn trộm ra ngoài

peeked over

nhìn trộm phía trên

peeked around

nhìn trộm xung quanh

peeked through

nhìn trộm xuyên qua

peeked back

nhìn trộm lại

peeked at

nheo nhìn

peeked quickly

nhìn trộm nhanh chóng

peeked briefly

nhìn trộm vội vàng

peeked secretly

nhìn trộm bí mật

Câu ví dụ

she peeked through the curtains to see who was at the door.

Cô ấy nhìn trộm qua rèm cửa để xem ai đang ở cửa.

he peeked at his test answers when the teacher wasn't looking.

Anh ấy nhìn trộm đáp án bài kiểm tra khi giáo viên không để ý.

the child peeked into the gift box to see what was inside.

Đứa trẻ nhìn trộm vào hộp quà để xem bên trong có gì.

she peeked over the fence to check on her neighbor's garden.

Cô ấy nhìn trộm qua hàng rào để xem xét khu vườn của hàng xóm.

he peeked at the clock to see if it was time to leave.

Anh ấy nhìn trộm vào đồng hồ để xem đã đến giờ đi chưa.

they peeked into the window to catch a glimpse of the party.

Họ nhìn trộm vào cửa sổ để thoáng nhìn về bữa tiệc.

she peeked at the book cover before deciding to buy it.

Cô ấy nhìn trộm bìa sách trước khi quyết định mua nó.

he peeked at the score during the game to see how they were doing.

Anh ấy nhìn trộm điểm số trong khi chơi để xem họ đang làm như thế nào.

the cat peeked out from behind the sofa when it heard a noise.

Con mèo nhìn trộm ra khỏi phía sau ghế sofa khi nó nghe thấy tiếng động.

she peeked into the fridge to see if there was any dessert left.

Cô ấy nhìn trộm vào tủ lạnh để xem còn món tráng miệng nào không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay