peeped through
nhìn lén qua
peeped out
nhìn lén ra
peeped in
nhìn lén vào
peeped at
nhìn lén
peeped over
nhìn lén trên
peeped around
nhìn lén xung quanh
peeped back
nhìn lén lại
peeped down
nhìn lén xuống
peeped away
nhìn lén đi
peeped inside
nhìn lén bên trong
she peeped through the keyhole to see who was inside.
Cô ấy nhìn trộm qua lỗ khóa để xem ai ở bên trong.
he peeped at the surprise party before it started.
Anh ấy nhìn trộm bữa tiệc bất ngờ trước khi nó bắt đầu.
the children peeped out from behind the curtains.
Những đứa trẻ nhìn trộm từ phía sau những tấm rèm cửa.
she peeped into the box to see what was inside.
Cô ấy nhìn vào trong hộp để xem bên trong có gì.
he peeped over the fence to check on his neighbor's garden.
Anh ấy nhìn qua hàng rào để kiểm tra khu vườn của hàng xóm.
they peeped at the stars through the telescope.
Họ nhìn vào các vì sao qua kính thiên văn.
she peeped into the room, hoping to catch a glimpse of the action.
Cô ấy nhìn vào trong phòng, hy vọng được nhìn thoáng qua diễn biến.
he peeped around the corner to see if anyone was coming.
Anh ấy nhìn quanh góc để xem có ai đến không.
she peeped at her exam results before they were officially announced.
Cô ấy nhìn trộm kết quả thi của mình trước khi chúng được công bố chính thức.
the cat peeped through the window, watching the birds outside.
Con mèo nhìn ra ngoài cửa sổ, xem chim ngoài kia.
peeped through
nhìn lén qua
peeped out
nhìn lén ra
peeped in
nhìn lén vào
peeped at
nhìn lén
peeped over
nhìn lén trên
peeped around
nhìn lén xung quanh
peeped back
nhìn lén lại
peeped down
nhìn lén xuống
peeped away
nhìn lén đi
peeped inside
nhìn lén bên trong
she peeped through the keyhole to see who was inside.
Cô ấy nhìn trộm qua lỗ khóa để xem ai ở bên trong.
he peeped at the surprise party before it started.
Anh ấy nhìn trộm bữa tiệc bất ngờ trước khi nó bắt đầu.
the children peeped out from behind the curtains.
Những đứa trẻ nhìn trộm từ phía sau những tấm rèm cửa.
she peeped into the box to see what was inside.
Cô ấy nhìn vào trong hộp để xem bên trong có gì.
he peeped over the fence to check on his neighbor's garden.
Anh ấy nhìn qua hàng rào để kiểm tra khu vườn của hàng xóm.
they peeped at the stars through the telescope.
Họ nhìn vào các vì sao qua kính thiên văn.
she peeped into the room, hoping to catch a glimpse of the action.
Cô ấy nhìn vào trong phòng, hy vọng được nhìn thoáng qua diễn biến.
he peeped around the corner to see if anyone was coming.
Anh ấy nhìn quanh góc để xem có ai đến không.
she peeped at her exam results before they were officially announced.
Cô ấy nhìn trộm kết quả thi của mình trước khi chúng được công bố chính thức.
the cat peeped through the window, watching the birds outside.
Con mèo nhìn ra ngoài cửa sổ, xem chim ngoài kia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay