pubic hair
lông mu
pubic area
khu vực lông mu
pubic bone
xương cụt
pubic lice
rận mu
Secondary sex characteristic dysfunction includes a lack of breast development and pubic hair.
Rối loạn đặc trưng tình dục thứ cấp bao gồm sự thiếu phát triển của vú và lông mu.
Nguồn: Osmosis - EndocrineLooser zones frequently develop in the inferior and superior pubic rami of the pelvic bone.
Các vùng lỏng lẻo thường phát triển ở phần dưới và trên của xương mu.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalI have to manilate the baby through the pubic symphysis.
Tôi phải thao tác em bé qua khớp mu.
Nguồn: American Horror Story Season 1The pubic lice story is… weird.
Câu chuyện về rận mu… kỳ lạ.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionThey also direct secondary sex characteristic development like increased height, growth of pubic hair and breasts.
Chúng cũng định hướng sự phát triển của các đặc trưng tình dục thứ cấp như tăng chiều cao, mọc lông mu và vú.
Nguồn: Osmosis - EndocrineInterestingly, the incidence of pubic lice has actually decreased due to shaving and waxing.
Thú vị là, tỷ lệ mắc rận mu thực tế đã giảm do việc cạo và tẩy lông.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionIn stage 2, pubic hair appears and there's a measurable enlargement of the testes; and breast buds appear.
Ở giai đoạn 2, lông mu xuất hiện và có sự tăng kích thước đáng kể của tinh hoàn; và các mầm nhú vú xuất hiện.
Nguồn: Osmosis - EndocrineWhile the London Zoo remains colsed to the pubic, zookeepers are keeping the meerkats busy with an Easter egg hunt.
Trong khi Sở thú London vẫn đóng cửa với công chúng, những người chăm sóc thú cưng đang giữ cho những con chồn đèn biển bận rộn với một cuộc đi săn trứng Phục sinh.
Nguồn: AP Listening Collection April 2020So Norm—Normman has, like, pubic hair and she does not.
Vậy Norm—Normman có, như, lông mu và cô ấy thì không.
Nguồn: Radio LaboratoryIt has been theorized that pubic hair removal also correlates directly with the rise of gonorrhea, chlamydia, and HPV infections.
Người ta đã đưa ra giả thuyết rằng việc loại bỏ lông mu cũng tương quan trực tiếp với sự gia tăng nhiễm trùng lậu, giang mai và HPV.
Nguồn: Asap SCIENCE Selectionpubic hair
lông mu
pubic area
khu vực lông mu
pubic bone
xương cụt
pubic lice
rận mu
Secondary sex characteristic dysfunction includes a lack of breast development and pubic hair.
Rối loạn đặc trưng tình dục thứ cấp bao gồm sự thiếu phát triển của vú và lông mu.
Nguồn: Osmosis - EndocrineLooser zones frequently develop in the inferior and superior pubic rami of the pelvic bone.
Các vùng lỏng lẻo thường phát triển ở phần dưới và trên của xương mu.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalI have to manilate the baby through the pubic symphysis.
Tôi phải thao tác em bé qua khớp mu.
Nguồn: American Horror Story Season 1The pubic lice story is… weird.
Câu chuyện về rận mu… kỳ lạ.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionThey also direct secondary sex characteristic development like increased height, growth of pubic hair and breasts.
Chúng cũng định hướng sự phát triển của các đặc trưng tình dục thứ cấp như tăng chiều cao, mọc lông mu và vú.
Nguồn: Osmosis - EndocrineInterestingly, the incidence of pubic lice has actually decreased due to shaving and waxing.
Thú vị là, tỷ lệ mắc rận mu thực tế đã giảm do việc cạo và tẩy lông.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionIn stage 2, pubic hair appears and there's a measurable enlargement of the testes; and breast buds appear.
Ở giai đoạn 2, lông mu xuất hiện và có sự tăng kích thước đáng kể của tinh hoàn; và các mầm nhú vú xuất hiện.
Nguồn: Osmosis - EndocrineWhile the London Zoo remains colsed to the pubic, zookeepers are keeping the meerkats busy with an Easter egg hunt.
Trong khi Sở thú London vẫn đóng cửa với công chúng, những người chăm sóc thú cưng đang giữ cho những con chồn đèn biển bận rộn với một cuộc đi săn trứng Phục sinh.
Nguồn: AP Listening Collection April 2020So Norm—Normman has, like, pubic hair and she does not.
Vậy Norm—Normman có, như, lông mu và cô ấy thì không.
Nguồn: Radio LaboratoryIt has been theorized that pubic hair removal also correlates directly with the rise of gonorrhea, chlamydia, and HPV infections.
Người ta đã đưa ra giả thuyết rằng việc loại bỏ lông mu cũng tương quan trực tiếp với sự gia tăng nhiễm trùng lậu, giang mai và HPV.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay