pencils

[Mỹ]/ˈpɛnslz/
[Anh]/ˈpɛnslz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ viết làm bằng than chì hoặc vật liệu màu; hình nón nhẹ

Cụm từ & Cách kết hợp

colored pencils

bút chì màu

graphite pencils

bút chì graphite

pencil case

túi đựng bút chì

mechanical pencils

bút chì cơ

pencil sharpener

máy gọt bút chì

pencil sketch

phác thảo bằng bút chì

pencil lead

dẫn graphite

pencil holder

đế giữ bút chì

pencil drawing

vẽ bằng bút chì

pencil marks

vết bút chì

Câu ví dụ

i bought some colored pencils for my art project.

Tôi đã mua một số bút chì màu cho dự án nghệ thuật của tôi.

she prefers using mechanical pencils for precise drawings.

Cô ấy thích sử dụng bút chì cơ học để vẽ chính xác.

he sharpened his pencils before starting the exam.

Anh ấy đã gọt bút chì trước khi bắt đầu kỳ thi.

they decided to donate pencils to the local school.

Họ quyết định quyên góp bút chì cho trường học địa phương.

we need to buy more pencils for the classroom.

Chúng ta cần mua thêm bút chì cho lớp học.

my favorite pencils are the ones with soft leads.

Những chiếc bút chì yêu thích của tôi là những chiếc có ruột mềm.

can you lend me a few pencils for the meeting?

Bạn có thể cho tôi mượn một vài chiếc bút chì cho cuộc họp không?

she organized her pencils by color in the drawer.

Cô ấy đã sắp xếp bút chì của mình theo màu trong ngăn kéo.

he always carries a couple of pencils in his backpack.

Anh ấy luôn mang theo một vài chiếc bút chì trong ba lô của mình.

these pencils are perfect for sketching and shading.

Những chiếc bút chì này rất hoàn hảo để phác thảo và tô bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay