penitentiary

[Mỹ]/ˌpenɪ'tenʃ(ə)rɪ/
[Anh]/ˌpɛnɪ'tɛnʃəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà tù
adj. được sử dụng để trừng phạt hoặc cải tạo
Word Forms
số nhiềupenitentiaries

Câu ví dụ

If forced to choose between the penitentiary and the White House for four years, I would say the penitentiary, thank you.

Nếu buộc phải lựa chọn giữa nhà tù và Nhà Trắng trong bốn năm, tôi sẽ chọn nhà tù, cảm ơn.

He was sentenced to a long term in the penitentiary for his crimes.

Hắn ta bị kết án một thời gian dài trong nhà tù vì những tội ác của mình.

The penitentiary is overcrowded with inmates.

Nhà tù quá tải với những người bị giam giữ.

Visitors are not allowed to bring any contraband into the penitentiary.

Khách thăm không được phép mang bất kỳ hàng hóa trái phép nào vào nhà tù.

The penitentiary houses both violent and non-violent offenders.

Nhà tù giam giữ cả những người phạm tội bạo lực và không bạo lực.

He spent several years in the penitentiary before being released on parole.

Hắn ta đã dành vài năm trong nhà tù trước khi được thả ra nhờ ân giảm.

The penitentiary has strict rules and regulations for both inmates and staff.

Nhà tù có những quy tắc và quy định nghiêm ngặt cho cả tù nhân và nhân viên.

She works as a counselor at the penitentiary, helping inmates with rehabilitation.

Cô ấy làm việc với tư cách là một cố vấn tại nhà tù, giúp đỡ tù nhân trong quá trình cải tạo.

The penitentiary is located in a remote area, far away from residential neighborhoods.

Nhà tù nằm ở một khu vực hẻo lánh, cách xa các khu dân cư.

Inmates are given vocational training opportunities while in the penitentiary.

Những người bị giam giữ được cung cấp các cơ hội đào tạo nghề trong khi ở trong nhà tù.

The penitentiary has a high security level to prevent escapes and violence.

Nhà tù có mức độ an ninh cao để ngăn chặn trốn thoát và bạo lực.

Ví dụ thực tế

You know my husband Orson from the state penitentiary?

Anh/Bạn có biết chồng tôi, Orson, từ nhà tù tiểu bang không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

To escape her marriage...- Lamar Benjamin? You know my husband Orson from the state penitentiary.

Để trốn thoát khỏi cuộc hôn nhân của cô ấy...- Lamar Benjamin? Anh/Bạn có biết chồng tôi, Orson, từ nhà tù tiểu bang không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Willie was sent off to the penitentiary'.

Willie đã bị gửi đến nhà tù.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

Escaped from penitentiary through political influence.

Trốn thoát khỏi nhà tù nhờ ảnh hưởng chính trị.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

" You mean to say that the penitentiary system ought to be perfected" ?

Bạn có ý gì khi nói rằng hệ thống nhà tù nên được hoàn thiện?

Nguồn: Resurrection

It was a penitentiary offense to own one.

Việc sở hữu một thứ đó là một tội phạm nhà tù.

Nguồn: No Country for Old Men

You know my husband Orson from the state penitentiary.

Anh/Bạn có biết chồng tôi, Orson, từ nhà tù tiểu bang không?

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

Schwab put up the money to save this man from going to the penitentiary.

Schwab đã bỏ tiền ra để cứu người đàn ông này khỏi phải vào nhà tù.

Nguồn: The virtues of human nature.

They say the order for the attack came from gang leaders arrested at the notorious Pedrinhas penitentiary where 60 inmates died last year.

Người ta nói lệnh tấn công đến từ các thủ lĩnh băng đảng bị bắt tại nhà tù Pedrinhas khét tiếng, nơi 60 tù nhân đã chết năm ngoái.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

This coming from a eight-toed guy locked away in a penitentiary.

Lời này đến từ một gã có tám ngón chân bị nhốt trong nhà tù.

Nguồn: Prison Break Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay