penman

[Mỹ]/'penmən/
[Anh]/'pɛnmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghệ nhân thư pháp
writer
painter
transcriber
Word Forms
số nhiềupenmen

Ví dụ thực tế

The Captain evidently was not a great penman, and Rosamond reflected that the sisters might have been abroad.

Thuyền trưởng rõ ràng không phải là một người viết thư giỏi, và Rosamond nghĩ rằng các chị em có thể đã ở nước ngoài.

Nguồn: Middlemarch (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay