The changes in the weather were barely perceivable.
Những thay đổi về thời tiết hầu như không thể nhận thấy được.
The difference in taste was barely perceivable.
Sự khác biệt về hương vị hầu như không thể nhận thấy được.
Her improvement in skills was hardly perceivable at first.
Khả năng cải thiện của cô ấy ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The shift in attitude was barely perceivable to others.
Sự thay đổi thái độ hầu như không thể nhận thấy được đối với những người khác.
The impact of the new policy was barely perceivable in the beginning.
Tác động của chính sách mới ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The change in the painting was barely perceivable to the untrained eye.
Sự thay đổi trong bức tranh hầu như không thể nhận thấy được đối với người không có kinh nghiệm.
The shift in focus was barely perceivable to the audience.
Sự chuyển hướng sự tập trung hầu như không thể nhận thấy được đối với khán giả.
The improvement in air quality was barely perceivable to residents.
Cải thiện chất lượng không khí hầu như không thể nhận thấy được đối với người dân.
The decline in sales was barely perceivable to the company's competitors.
Sự sụt giảm doanh số hầu như không thể nhận thấy được đối với đối thủ cạnh tranh của công ty.
The impact of the new technology was barely perceivable at first glance.
Tác động của công nghệ mới ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The electricity that is perceivable within the physical plane or field is merely a projection of a vast electrical system that you cannot perceive because of the nature and construction of the physical system itself.
Điện năng mà có thể nhận thấy trong mặt phẳng hoặc lĩnh vực vật lý chỉ là một sự phản chiếu của một hệ thống điện rộng lớn mà bạn không thể nhận thấy do bản chất và cấu trúc của hệ thống vật lý đó.
Nguồn: The Early SessionsA few of these could be said to rest midway between matter and immaterial constructions.Some of these cannot be touched, as a table can be touched, and yet are perceivable indirectly within the material world.
Một vài trong số này có thể được cho là nằm giữa vật chất và các cấu trúc vô hình. Một số trong số này không thể chạm vào, như một chiếc bàn có thể chạm vào, nhưng vẫn có thể nhận thấy gián tiếp trong thế giới vật chất.
Nguồn: The Early SessionsThe changes in the weather were barely perceivable.
Những thay đổi về thời tiết hầu như không thể nhận thấy được.
The difference in taste was barely perceivable.
Sự khác biệt về hương vị hầu như không thể nhận thấy được.
Her improvement in skills was hardly perceivable at first.
Khả năng cải thiện của cô ấy ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The shift in attitude was barely perceivable to others.
Sự thay đổi thái độ hầu như không thể nhận thấy được đối với những người khác.
The impact of the new policy was barely perceivable in the beginning.
Tác động của chính sách mới ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The change in the painting was barely perceivable to the untrained eye.
Sự thay đổi trong bức tranh hầu như không thể nhận thấy được đối với người không có kinh nghiệm.
The shift in focus was barely perceivable to the audience.
Sự chuyển hướng sự tập trung hầu như không thể nhận thấy được đối với khán giả.
The improvement in air quality was barely perceivable to residents.
Cải thiện chất lượng không khí hầu như không thể nhận thấy được đối với người dân.
The decline in sales was barely perceivable to the company's competitors.
Sự sụt giảm doanh số hầu như không thể nhận thấy được đối với đối thủ cạnh tranh của công ty.
The impact of the new technology was barely perceivable at first glance.
Tác động của công nghệ mới ban đầu hầu như không thể nhận thấy được.
The electricity that is perceivable within the physical plane or field is merely a projection of a vast electrical system that you cannot perceive because of the nature and construction of the physical system itself.
Điện năng mà có thể nhận thấy trong mặt phẳng hoặc lĩnh vực vật lý chỉ là một sự phản chiếu của một hệ thống điện rộng lớn mà bạn không thể nhận thấy do bản chất và cấu trúc của hệ thống vật lý đó.
Nguồn: The Early SessionsA few of these could be said to rest midway between matter and immaterial constructions.Some of these cannot be touched, as a table can be touched, and yet are perceivable indirectly within the material world.
Một vài trong số này có thể được cho là nằm giữa vật chất và các cấu trúc vô hình. Một số trong số này không thể chạm vào, như một chiếc bàn có thể chạm vào, nhưng vẫn có thể nhận thấy gián tiếp trong thế giới vật chất.
Nguồn: The Early SessionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay