perceptible

[Mỹ]/pə'septɪb(ə)l/
[Anh]/pɚ'sɛptəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được cảm nhận
n. khả năng cảm nhận

Câu ví dụ

a perceptible smell of paint

một mùi sơn có thể nhận thấy được

a perceptible drop in temperature

một sự giảm nhiệt có thể nhận thấy được

a perceptible decline in public confidence.

sự suy giảm rõ rệt về niềm tin của công chúng.

perceptible sounds in the night.

những âm thanh có thể nhận thấy được vào ban đêm.

a clearly perceptible decline in public confidence

sự suy giảm rõ ràng và dễ nhận thấy về niềm tin của công chúng.

appreciable changes in temperature.See Synonyms at perceptible

những thay đổi đáng kể về nhiệt độ. Xem Từ đồng nghĩa tại có thể nhận thấy

The child bears a striking resemblance to the parents. See also Synonyms at perceptible

Đứa trẻ có nét giống cha mẹ rất rõ. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại perceptible

perceptible anger in his voice

sự tức giận có thể nhận thấy được trong giọng nói của anh ấy

The difference is scarcely perceptible to the average reader.

Sự khác biệt hầu như không thể nhận thấy được đối với người đọc trung bình.

His lips curved in a barely perceptible smile.

Môi anh ta cong lên thành một nụ cười khó nhận ra.

After quite a perceptible pause, during which he consulted his notes, the lecturer continued.

Sau một khoảng tạm dừng khá lâu, trong thời gian anh ấy xem lại ghi chú, giảng viên tiếp tục.

Ví dụ thực tế

No light, sound, or movement was perceptible there.

Không có ánh sáng, âm thanh hay chuyển động nào có thể nhận thấy ở đó.

Nguồn: Returning Home

The perceptible was easy to do with satellite measurements.

Những gì có thể nhận thấy rất dễ thực hiện với các phép đo vệ tinh.

Nguồn: Vox opinion

The air of the end of the year is already perceptible.

Không khí của cuối năm đã có thể nhận thấy.

Nguồn: Education of Love

So it was personal. It was perceptible and the solutions were practical.

Vậy thì đó là chuyện cá nhân. Nó có thể nhận thấy và các giải pháp thì thiết thực.

Nguồn: Vox opinion

They were only perceptible at first as the light is in the sky before the moon rises.

Chúng chỉ có thể nhận thấy lúc ban đầu như ánh sáng trên bầu trời trước khi mặt trăng mọc lên.

Nguồn: The Old Man and the Sea

But how could a barely perceptible rise in air temperature lead to such crazy changes in weather?

Nhưng làm thế nào mà sự tăng nhẹ, hầu như không thể nhận thấy, về nhiệt độ không khí có thể dẫn đến những thay đổi điên rồ như vậy trong thời tiết?

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

But now, peace had been declared and by the 1650s there was a perceptible sigh of relief.

Nhưng bây giờ, hòa bình đã được tuyên bố và vào những năm 1650, có một tiếng thở phào nhẹ nhõm có thể nhận thấy.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

Some even of the wood fires more recently lighted had reached their decline, but no change was perceptible here.

Ngay cả một số đám cháy gỗ mới được thắp sáng hơn đã đạt đến điểm suy giảm, nhưng không có sự thay đổi nào có thể nhận thấy ở đây.

Nguồn: Returning Home

And this technique is able to compress all this 25 gigabytes into 45 megabytes without introducing any significant perceptible difference!

Và kỹ thuật này có khả năng nén tất cả 25 gigabyte này thành 45 megabyte mà không đưa vào bất kỳ sự khác biệt đáng kể nào có thể nhận thấy!

Nguồn: Two-Minute Paper

Parvis received this without perceptible discomfiture.

Parvis đón nhận điều này mà không có bất kỳ sự khó chịu nào có thể nhận thấy.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay