perfectionist

[Mỹ]/pəˈfekʃɵnɪst/
[Anh]/pɚ'fɛkʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người theo đuổi sự hoàn hảo
Word Forms
số nhiềuperfectionists

Câu ví dụ

The innkeeper is a perfectionist.

Quán chủ là người cầu toàn.

She is a perfectionist when it comes to her work.

Cô ấy là người cầu toàn khi nói đến công việc của mình.

Being a perfectionist can be both a strength and a weakness.

Việc cầu toàn có thể vừa là điểm mạnh vừa là điểm yếu.

He is known for being a perfectionist in everything he does.

Anh ấy nổi tiếng là người cầu toàn trong mọi việc anh ấy làm.

The perfectionist in her always strives for excellence.

Người cầu toàn trong cô ấy luôn nỗ lực đạt được sự xuất sắc.

As a perfectionist, he never settles for anything less than perfect.

Với tư cách là một người cầu toàn, anh ấy không bao giờ chấp nhận bất cứ điều gì kém hơn sự hoàn hảo.

Her perfectionist tendencies often lead her to spend extra time on tasks.

Tính cầu toàn của cô ấy thường khiến cô ấy phải dành thêm thời gian cho các nhiệm vụ.

The perfectionist in him always pays attention to the smallest details.

Người cầu toàn trong anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ nhất.

She can be a bit of a perfectionist when it comes to organizing events.

Cô ấy có thể hơi cầu toàn khi nói đến việc tổ chức sự kiện.

His perfectionist nature makes him a great candidate for quality control roles.

Tính cầu toàn của anh ấy khiến anh ấy trở thành một ứng viên tuyệt vời cho các vị trí kiểm soát chất lượng.

The perfectionist in her is never satisfied with mediocrity.

Người cầu toàn trong cô ấy không bao giờ hài lòng với sự tầm thường.

Ví dụ thực tế

And you taught me how to be a perfectionist.

Và bạn đã dạy tôi cách trở thành một người cầu toàn.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

One cliche that you shouldn't say is I'm a perfectionist.

Một câu sáo rỗng mà bạn không nên nói là 'Tôi là một người cầu toàn'.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

And I know this, you see, because I'm a perfectionist.

Và tôi biết điều này, bạn thấy đấy, vì tôi là một người cầu toàn.

Nguồn: Our Day Season 2

She says that no one is born a perfectionist.

Cô ấy nói rằng không ai sinh ra đã là một người cầu toàn.

Nguồn: Global Slow English

Obsessive-compulsive personality disorder We all know a perfectionist who likes to get their own way.

Rối loạn nhân cách cưỡng chế - bắt buộc: Chúng ta đều biết một người cầu toàn thích làm theo ý mình.

Nguồn: Psychology Mini Class

" Steve was fascinated by that because he is, as I am, a perfectionist, " Sculley recalled.

"Steve rất thích thú điều đó vì, giống như tôi, anh ấy là một người cầu toàn," Sculley hồi tưởng.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Perfectionists may also hurt team cohesiveness.

Những người cầu toàn cũng có thể gây tổn hại đến sự gắn kết của nhóm.

Nguồn: The Economist (Summary)

I am a perfectionist and I will stick to things until it is well done.

Tôi là một người cầu toàn và tôi sẽ bám sát mọi thứ cho đến khi chúng được hoàn thành tốt.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

Maybe bullet journaling isn't a great idea for perfectionists.

Có lẽ bullet journaling không phải là một ý tưởng tuyệt vời cho những người cầu toàn.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

The perfectionist believes that other people require him or her to be perfect.

Người cầu toàn tin rằng những người khác đòi hỏi họ phải hoàn hảo.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay