He is an able skewerer of sloppy thinking.
Anh ấy là một người thợ xiên tài ba, người vạch trần những suy nghĩ cẩu thả.
Nguồn: The Economist - ArtsSo as you can hear there, he's calling this process sloppy and partisan.
Như bạn có thể nghe thấy ở đó, anh ấy đang gọi quá trình này là cẩu thả và đảng phái.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationSloppy jays. Help yourself. There's plenty left.
Những con sáo cẩu thả. Tự phục vụ đi. Còn rất nhiều.
Nguồn: Modern Family - Season 01Now, John, I'd poison.Sloppy eater, dead easy.
Bây giờ, John, tôi sẽ đầu độc. Ăn cẩu thả, rất dễ.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationLook how, look how sloppy that is.
Nhìn xem, nó cẩu thả đến mức nào.
Nguồn: Gourmet BaseThat is a really great, very sloppy burger.
Đó là một chiếc bánh mì kẹp thịt thực sự tuyệt vời, rất cẩu thả.
Nguồn: Gourmet BaseIf you like 'em wet and sloppy.
Nếu bạn thích chúng ướt và cẩu thả.
Nguồn: Mad Men[Barry] Oh my goodness. It's very sloppy.
[Barry] Ồ, trời ơi. Nó rất cẩu thả.
Nguồn: Gourmet BaseIt's too sloppy to be an assassination.
Nó quá cẩu thả để là một vụ ám sát.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Joe may be sloppy, but Sheldon's not.
Joe có thể cẩu thả, nhưng Sheldon thì không.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10He is an able skewerer of sloppy thinking.
Anh ấy là một người thợ xiên tài ba, người vạch trần những suy nghĩ cẩu thả.
Nguồn: The Economist - ArtsSo as you can hear there, he's calling this process sloppy and partisan.
Như bạn có thể nghe thấy ở đó, anh ấy đang gọi quá trình này là cẩu thả và đảng phái.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationSloppy jays. Help yourself. There's plenty left.
Những con sáo cẩu thả. Tự phục vụ đi. Còn rất nhiều.
Nguồn: Modern Family - Season 01Now, John, I'd poison.Sloppy eater, dead easy.
Bây giờ, John, tôi sẽ đầu độc. Ăn cẩu thả, rất dễ.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationLook how, look how sloppy that is.
Nhìn xem, nó cẩu thả đến mức nào.
Nguồn: Gourmet BaseThat is a really great, very sloppy burger.
Đó là một chiếc bánh mì kẹp thịt thực sự tuyệt vời, rất cẩu thả.
Nguồn: Gourmet BaseIf you like 'em wet and sloppy.
Nếu bạn thích chúng ướt và cẩu thả.
Nguồn: Mad Men[Barry] Oh my goodness. It's very sloppy.
[Barry] Ồ, trời ơi. Nó rất cẩu thả.
Nguồn: Gourmet BaseIt's too sloppy to be an assassination.
Nó quá cẩu thả để là một vụ ám sát.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Joe may be sloppy, but Sheldon's not.
Joe có thể cẩu thả, nhưng Sheldon thì không.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay