periodicality analysis
phân tích tính chu kỳ
the cyclical nature of seasons demonstrates a clear example of periodicity.
Tính chu kỳ của các mùa cho thấy một ví dụ rõ ràng về tính tuần hoàn.
we observed a strong periodicity in the lunar phases.
Chúng tôi đã quan sát thấy một tính tuần hoàn mạnh mẽ trong các giai đoạn của mặt trăng.
the data revealed a distinct periodicity in the stock market fluctuations.
Dữ liệu đã tiết lộ một tính tuần hoàn rõ rệt trong sự biến động của thị trường chứng khoán.
analyzing the data, we found a significant periodicity in the sales figures.
Phân tích dữ liệu, chúng tôi đã tìm thấy một tính tuần hoàn đáng kể trong các con số doanh thu.
the study investigated the periodicity of the species' breeding cycle.
Nghiên cứu đã điều tra tính tuần hoàn của chu kỳ sinh sản của loài.
the signal exhibited a regular periodicity despite the noise.
Dù có tiếng ồn, tín hiệu vẫn thể hiện một tính tuần hoàn đều đặn.
understanding the periodicity of the phenomenon is crucial for prediction.
Hiểu tính tuần hoàn của hiện tượng là rất quan trọng cho việc dự đoán.
the researchers focused on identifying the periodicity of the seismic activity.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc xác định tính tuần hoàn của hoạt động địa chấn.
the presence of periodicity suggested a recurring pattern in the data.
Sự hiện diện của tính tuần hoàn cho thấy một mô hình lặp lại trong dữ liệu.
the long-term analysis confirmed the periodicity of the business cycle.
Phân tích dài hạn đã xác nhận tính tuần hoàn của chu kỳ kinh doanh.
the system's periodicity was affected by external factors.
Tính tuần hoàn của hệ thống đã bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
periodicality analysis
phân tích tính chu kỳ
the cyclical nature of seasons demonstrates a clear example of periodicity.
Tính chu kỳ của các mùa cho thấy một ví dụ rõ ràng về tính tuần hoàn.
we observed a strong periodicity in the lunar phases.
Chúng tôi đã quan sát thấy một tính tuần hoàn mạnh mẽ trong các giai đoạn của mặt trăng.
the data revealed a distinct periodicity in the stock market fluctuations.
Dữ liệu đã tiết lộ một tính tuần hoàn rõ rệt trong sự biến động của thị trường chứng khoán.
analyzing the data, we found a significant periodicity in the sales figures.
Phân tích dữ liệu, chúng tôi đã tìm thấy một tính tuần hoàn đáng kể trong các con số doanh thu.
the study investigated the periodicity of the species' breeding cycle.
Nghiên cứu đã điều tra tính tuần hoàn của chu kỳ sinh sản của loài.
the signal exhibited a regular periodicity despite the noise.
Dù có tiếng ồn, tín hiệu vẫn thể hiện một tính tuần hoàn đều đặn.
understanding the periodicity of the phenomenon is crucial for prediction.
Hiểu tính tuần hoàn của hiện tượng là rất quan trọng cho việc dự đoán.
the researchers focused on identifying the periodicity of the seismic activity.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc xác định tính tuần hoàn của hoạt động địa chấn.
the presence of periodicity suggested a recurring pattern in the data.
Sự hiện diện của tính tuần hoàn cho thấy một mô hình lặp lại trong dữ liệu.
the long-term analysis confirmed the periodicity of the business cycle.
Phân tích dài hạn đã xác nhận tính tuần hoàn của chu kỳ kinh doanh.
the system's periodicity was affected by external factors.
Tính tuần hoàn của hệ thống đã bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay