peripatuss

[Mỹ]/ˈpɛrɪpætəs/
[Anh]/ˈpɛrɪˌpeɪtəs/

Dịch

n. bất kỳ một loại của một chi động vật có thân mềm, dài, phân đoạn; một loại onychophoran

Cụm từ & Cách kết hợp

peripatus species

loài Peripatus

peripatus habitat

môi trường sống của Peripatus

peripatus anatomy

giải phẫu học của Peripatus

peripatus research

nghiên cứu về Peripatus

peripatus characteristics

đặc điểm của Peripatus

peripatus classification

phân loại Peripatus

peripatus behavior

hành vi của Peripatus

peripatus evolution

sự tiến hóa của Peripatus

peripatus ecology

sinh thái học của Peripatus

peripatus distribution

phân bố của Peripatus

Câu ví dụ

the peripatus is a fascinating creature.

con peripatus là một sinh vật đầy thú vị.

scientists study the peripatus to understand evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu về peripatus để hiểu về sự tiến hóa.

peripatus has unique features compared to other animals.

peripatus có những đặc điểm độc đáo so với các loài động vật khác.

the habitat of the peripatus is often moist and humid.

môi trường sống của peripatus thường ẩm ướt và có độ ẩm cao.

many people are unaware of the peripatus's existence.

nhiều người không biết về sự tồn tại của peripatus.

peripatus plays an important role in its ecosystem.

peripatus đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của nó.

studying peripatus can provide insights into arthropods.

nghiên cứu peripatus có thể cung cấp những hiểu biết về loài giáp khớp.

peripatus is often referred to as a living fossil.

peripatus thường được gọi là hóa thạch sống.

conservation efforts are crucial for the peripatus population.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể peripatus.

many researchers are intrigued by the peripatus's anatomy.

nhiều nhà nghiên cứu bị thu hút bởi giải phẫu của peripatus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay