peristalsis

[Mỹ]/ˌperɪ'stælsɪs/
[Anh]/ˌpɛrɪ'stælsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự co thắt và thư giãn giống như sóng của các cơ trong ống tiêu hóa
Word Forms
số nhiềuperistalses

Câu ví dụ

Methods Excide pancreatic duct, fetch net lithiasis, patchy jejunal loop was anastomosed to pancreatic duct in accordance with the peristalsis of jejunum.

Phương pháp: Excide ống tụy, lấy sỏi lưới, đoạn hồi tràng bị dính không đều được nối vào ống tụy phù hợp với nhu động của hồi tràng.

Conclusion: SCS of Lactobacillus acidophilus may inhibit the peristalsis of the intestinal smooth muscle of rabbits by blocking M cholinoceptor.

Kết luận: SCS của Lactobacillus acidophilus có thể ức chế nhu động ruột của cơ trơn ruột thỏ bằng cách chặn thụ thể cholinoceptor M.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay