con permiso
xin phép
sin permiso
không xin phép
con su permiso
với sự cho phép của bạn
sin su permiso
không có sự cho phép của bạn
dar permiso
cho phép
pedir permiso
xin phép
tiene permiso
có được phép
mi permiso
sự cho phép của tôi
tu permiso
sự cho phép của bạn
su permiso
sự cho phép của họ
i need your permiso to access the confidential files.
Tôi cần sự cho phép của bạn để truy cập vào các tệp tin mật.
the teacher asked for parental permiso before the field trip.
Giáo viên đã hỏi về sự cho phép của phụ huynh trước chuyến đi thực địa.
do you have permiso to park in this reserved spot?
Bạn có được phép đậu xe ở chỗ dành riêng này không?
she received her trabajo permiso after completing the application.
Cô ấy đã nhận được giấy phép lao động của mình sau khi hoàn tất đơn đăng ký.
we cannot enter without proper permiso from the authorities.
Chúng tôi không thể vào mà không có sự cho phép thích hợp từ chính quyền.
the manager gave me permiso to leave early today.
Quản lý đã cho tôi phép được rời đi sớm hôm nay.
he submitted his request for a building permiso last week.
Anh ấy đã nộp đơn xin giấy phép xây dựng tuần trước.
they are waiting for their driving permiso to be approved.
Họ đang chờ giấy phép lái xe của họ được phê duyệt.
you must have permiso to export these materials abroad.
Bạn phải có giấy phép để xuất khẩu những vật liệu này ra nước ngoài.
the company requires written permiso for all equipment removals.
Công ty yêu cầu giấy phép bằng văn bản cho việc di dời tất cả thiết bị.
she asked permiso politely before interrupting the meeting.
Cô ấy lịch sự hỏi phép trước khi ngắt lời cuộc họp.
with your permiso, i would like to propose a new solution.
Với sự cho phép của bạn, tôi muốn đề xuất một giải pháp mới.
the students need parental permiso to participate in the school trip.
Học sinh cần sự cho phép của phụ huynh để tham gia chuyến đi của trường.
con permiso
xin phép
sin permiso
không xin phép
con su permiso
với sự cho phép của bạn
sin su permiso
không có sự cho phép của bạn
dar permiso
cho phép
pedir permiso
xin phép
tiene permiso
có được phép
mi permiso
sự cho phép của tôi
tu permiso
sự cho phép của bạn
su permiso
sự cho phép của họ
i need your permiso to access the confidential files.
Tôi cần sự cho phép của bạn để truy cập vào các tệp tin mật.
the teacher asked for parental permiso before the field trip.
Giáo viên đã hỏi về sự cho phép của phụ huynh trước chuyến đi thực địa.
do you have permiso to park in this reserved spot?
Bạn có được phép đậu xe ở chỗ dành riêng này không?
she received her trabajo permiso after completing the application.
Cô ấy đã nhận được giấy phép lao động của mình sau khi hoàn tất đơn đăng ký.
we cannot enter without proper permiso from the authorities.
Chúng tôi không thể vào mà không có sự cho phép thích hợp từ chính quyền.
the manager gave me permiso to leave early today.
Quản lý đã cho tôi phép được rời đi sớm hôm nay.
he submitted his request for a building permiso last week.
Anh ấy đã nộp đơn xin giấy phép xây dựng tuần trước.
they are waiting for their driving permiso to be approved.
Họ đang chờ giấy phép lái xe của họ được phê duyệt.
you must have permiso to export these materials abroad.
Bạn phải có giấy phép để xuất khẩu những vật liệu này ra nước ngoài.
the company requires written permiso for all equipment removals.
Công ty yêu cầu giấy phép bằng văn bản cho việc di dời tất cả thiết bị.
she asked permiso politely before interrupting the meeting.
Cô ấy lịch sự hỏi phép trước khi ngắt lời cuộc họp.
with your permiso, i would like to propose a new solution.
Với sự cho phép của bạn, tôi muốn đề xuất một giải pháp mới.
the students need parental permiso to participate in the school trip.
Học sinh cần sự cho phép của phụ huynh để tham gia chuyến đi của trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay