peroxiding solution
dung dịch peoxit hóa
peroxiding agent
chất peoxit hóa
peroxiding process
quá trình peoxit hóa
peroxiding reaction
phản ứng peoxit hóa
peroxiding treatment
xử lý peoxit hóa
peroxiding method
phương pháp peoxit hóa
peroxiding compound
hợp chất peoxit hóa
peroxiding technique
kỹ thuật peoxit hóa
peroxiding mixture
hỗn hợp peoxit hóa
peroxiding concentration
nồng độ peoxit hóa
the hairdresser is peroxiding her client's hair for a lighter color.
thợ làm tóc đang sử dụng thuốc peroxide để làm sáng màu tóc của khách hàng.
peroxiding the fabric can help remove stubborn stains.
việc sử dụng thuốc peroxide cho vải có thể giúp loại bỏ các vết bẩn cứng đầu.
he is peroxiding the wood to achieve a weathered look.
anh ấy đang sử dụng thuốc peroxide cho gỗ để đạt được vẻ ngoài cũ kỹ.
many people are peroxiding their teeth for a brighter smile.
rất nhiều người đang sử dụng thuốc peroxide cho răng để có nụ cười tươi sáng hơn.
peroxiding can be a risky process if not done correctly.
việc sử dụng thuốc peroxide có thể là một quá trình rủi ro nếu không được thực hiện đúng cách.
she is peroxiding her artwork to enhance the colors.
cô ấy đang sử dụng thuốc peroxide cho tác phẩm nghệ thuật của mình để tăng cường màu sắc.
peroxiding the skin can lead to irritation if overused.
việc sử dụng thuốc peroxide cho da có thể dẫn đến kích ứng nếu lạm dụng.
they are peroxiding the pool water to keep it clean.
họ đang sử dụng thuốc peroxide cho nước hồ bơi để giữ cho nó sạch sẽ.
peroxiding can change the texture of certain materials.
việc sử dụng thuốc peroxide có thể thay đổi kết cấu của một số vật liệu nhất định.
she is considering peroxiding her clothes for a new style.
cô ấy đang cân nhắc việc sử dụng thuốc peroxide cho quần áo của mình để có một phong cách mới.
peroxiding solution
dung dịch peoxit hóa
peroxiding agent
chất peoxit hóa
peroxiding process
quá trình peoxit hóa
peroxiding reaction
phản ứng peoxit hóa
peroxiding treatment
xử lý peoxit hóa
peroxiding method
phương pháp peoxit hóa
peroxiding compound
hợp chất peoxit hóa
peroxiding technique
kỹ thuật peoxit hóa
peroxiding mixture
hỗn hợp peoxit hóa
peroxiding concentration
nồng độ peoxit hóa
the hairdresser is peroxiding her client's hair for a lighter color.
thợ làm tóc đang sử dụng thuốc peroxide để làm sáng màu tóc của khách hàng.
peroxiding the fabric can help remove stubborn stains.
việc sử dụng thuốc peroxide cho vải có thể giúp loại bỏ các vết bẩn cứng đầu.
he is peroxiding the wood to achieve a weathered look.
anh ấy đang sử dụng thuốc peroxide cho gỗ để đạt được vẻ ngoài cũ kỹ.
many people are peroxiding their teeth for a brighter smile.
rất nhiều người đang sử dụng thuốc peroxide cho răng để có nụ cười tươi sáng hơn.
peroxiding can be a risky process if not done correctly.
việc sử dụng thuốc peroxide có thể là một quá trình rủi ro nếu không được thực hiện đúng cách.
she is peroxiding her artwork to enhance the colors.
cô ấy đang sử dụng thuốc peroxide cho tác phẩm nghệ thuật của mình để tăng cường màu sắc.
peroxiding the skin can lead to irritation if overused.
việc sử dụng thuốc peroxide cho da có thể dẫn đến kích ứng nếu lạm dụng.
they are peroxiding the pool water to keep it clean.
họ đang sử dụng thuốc peroxide cho nước hồ bơi để giữ cho nó sạch sẽ.
peroxiding can change the texture of certain materials.
việc sử dụng thuốc peroxide có thể thay đổi kết cấu của một số vật liệu nhất định.
she is considering peroxiding her clothes for a new style.
cô ấy đang cân nhắc việc sử dụng thuốc peroxide cho quần áo của mình để có một phong cách mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay