perpetrating crime
phạm tội
perpetrating fraud
phạm tội lừa đảo
perpetrating violence
phạm tội bạo lực
perpetrating abuse
phạm tội lạm dụng
perpetrating acts
phạm các hành vi
perpetrating offenses
phạm các hành vi vi phạm
perpetrating theft
phạm tội trộm cắp
perpetrating scams
phạm tội lừa gạt
perpetrating terror
gây ra nỗi kinh hoàng
perpetrating wrongdoing
phạm lỗi
the criminals were caught perpetrating a series of robberies.
Những tên tội phạm đã bị bắt quả quyết thực hiện một loạt các vụ cướp.
perpetrating fraud can lead to serious legal consequences.
Việc thực hiện gian lận có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the investigation revealed the organization was perpetrating scams.
Cuộc điều tra cho thấy tổ chức đó đang thực hiện các trò lừa đảo.
he was accused of perpetrating a hate crime.
Anh ta bị cáo buộc đã thực hiện một tội ác thù hận.
perpetrating violence against others is never acceptable.
Bạo lực đối với người khác là không thể chấp nhận được.
they are investigating the individuals perpetrating the cyber attack.
Họ đang điều tra những cá nhân thực hiện cuộc tấn công mạng.
perpetrating acts of vandalism can result in hefty fines.
Việc thực hiện các hành vi phá hoại có thể dẫn đến những khoản tiền phạt lớn.
the documentary exposed the company perpetrating environmental damage.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày công ty gây ra thiệt hại môi trường.
perpetrating identity theft is a serious offense.
Việc thực hiện trộm cắp danh tính là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
authorities are working hard to prevent individuals from perpetrating fraud.
Các cơ quan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn mọi người thực hiện gian lận.
perpetrating crime
phạm tội
perpetrating fraud
phạm tội lừa đảo
perpetrating violence
phạm tội bạo lực
perpetrating abuse
phạm tội lạm dụng
perpetrating acts
phạm các hành vi
perpetrating offenses
phạm các hành vi vi phạm
perpetrating theft
phạm tội trộm cắp
perpetrating scams
phạm tội lừa gạt
perpetrating terror
gây ra nỗi kinh hoàng
perpetrating wrongdoing
phạm lỗi
the criminals were caught perpetrating a series of robberies.
Những tên tội phạm đã bị bắt quả quyết thực hiện một loạt các vụ cướp.
perpetrating fraud can lead to serious legal consequences.
Việc thực hiện gian lận có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the investigation revealed the organization was perpetrating scams.
Cuộc điều tra cho thấy tổ chức đó đang thực hiện các trò lừa đảo.
he was accused of perpetrating a hate crime.
Anh ta bị cáo buộc đã thực hiện một tội ác thù hận.
perpetrating violence against others is never acceptable.
Bạo lực đối với người khác là không thể chấp nhận được.
they are investigating the individuals perpetrating the cyber attack.
Họ đang điều tra những cá nhân thực hiện cuộc tấn công mạng.
perpetrating acts of vandalism can result in hefty fines.
Việc thực hiện các hành vi phá hoại có thể dẫn đến những khoản tiền phạt lớn.
the documentary exposed the company perpetrating environmental damage.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày công ty gây ra thiệt hại môi trường.
perpetrating identity theft is a serious offense.
Việc thực hiện trộm cắp danh tính là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
authorities are working hard to prevent individuals from perpetrating fraud.
Các cơ quan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn mọi người thực hiện gian lận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay