committing

[Mỹ]/[kəˈmɪtɪŋ]/
[Anh]/[kəˈmɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of commit) Tham gia hoặc thực hiện một hành động.; Giao phó cho ai đó hoặc điều gì đó.; Phá vỡ một luật lệ hoặc quy tắc.; Nhốt ai đó vào một cơ sở.
adj. Liên quan đến hoặc dẫn đến một cam kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

committing fraud

Vietnamese_translation

committing suicide

Vietnamese_translation

committing errors

Vietnamese_translation

committing a crime

Vietnamese_translation

committing resources

Vietnamese_translation

committing oneself

Vietnamese_translation

committing to change

Vietnamese_translation

committing the act

Vietnamese_translation

committed breach

Vietnamese_translation

committed sin

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we are committing resources to the new marketing campaign.

Chúng tôi đang cam kết nguồn lực cho chiến dịch marketing mới.

the company is committing to sustainable practices.

Công ty đang cam kết với các hoạt động bền vững.

he admitted to committing a serious error in judgment.

Anh ta đã thừa nhận đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong phán đoán.

are you committing fraud by misrepresenting the product?

Bạn có đang phạm tội lừa đảo bằng cách misrepresent sản phẩm không?

the team is committing to a rigorous training schedule.

Đội ngũ đang cam kết với một lịch trình đào tạo nghiêm ngặt.

she is committing herself to learning a new language.

Cô ấy đang cam kết học một ngôn ngữ mới.

the government is committing funds to infrastructure projects.

Chính phủ đang cam kết tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng.

he was committing a breach of contract by failing to deliver.

Anh ta đang vi phạm hợp đồng bằng cách không thực hiện giao hàng.

they are committing acts of vandalism in the park.

Họ đang thực hiện các hành vi phá hoại ở công viên.

the organization is committing to providing humanitarian aid.

Tổ chức đang cam kết cung cấp viện trợ nhân đạo.

the software developers are committing code changes daily.

Các nhà phát triển phần mềm đang cam kết thay đổi mã hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay