perpetrators

[Mỹ]/ˈpɜː.pə.trə.təz/
[Anh]/ˈpɜːr.pə.trə.tərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tội phạm; kẻ sai trái; người vi phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

known perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc đã biết

suspected perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc bị nghi ngờ

identified perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc đã được xác định

arrested perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc đã bị bắt giữ

violent perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc bạo lực

repeat perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc tái phạm

active perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc tích cực

alleged perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc bị cáo buộc

primary perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc chính

potential perpetrators

các đối tượng gây ra vụ việc tiềm ẩn

Câu ví dụ

the police are searching for the perpetrators of the crime.

cảnh sát đang tìm kiếm những thủ phạm gây ra tội ác.

perpetrators often leave behind evidence at the scene.

thủ phạm thường để lại bằng chứng tại hiện trường.

victims are encouraged to report the perpetrators to the authorities.

các nạn nhân được khuyến khích báo cáo về thủ phạm cho các cơ quan chức năng.

in some cases, perpetrators may face severe penalties.

trong một số trường hợp, thủ phạm có thể phải đối mặt với các hình phạt nghiêm trọng.

understanding the motives of perpetrators can help prevent future crimes.

hiểu động cơ của những thủ phạm có thể giúp ngăn chặn các tội phạm trong tương lai.

the community is rallying to support the victims and identify the perpetrators.

cộng đồng đang đoàn kết để hỗ trợ các nạn nhân và xác định thủ phạm.

law enforcement agencies are collaborating to catch the perpetrators.

các cơ quan thực thi pháp luật đang hợp tác để bắt giữ thủ phạm.

perpetrators of cybercrime are becoming increasingly sophisticated.

những thủ phạm gây ra tội phạm mạng ngày càng tinh vi hơn.

many perpetrators are repeat offenders who target vulnerable individuals.

nhiều thủ phạm là những người tái phạm nhắm vào những người dễ bị tổn thương.

efforts to rehabilitate perpetrators can reduce recidivism rates.

những nỗ lực để cải tạo những thủ phạm có thể làm giảm tỷ lệ tái phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay