personate

[Mỹ]/ˈpɜːsəneɪt/
[Anh]/ˈpɜrsəneɪt/

Dịch

vt. miêu tả hoặc bắt chước ai đó; nhân cách hóa
adj. có vẻ ngoài giống như một cái gì đó mà người ta không phải; có vẻ ngoài giả dối hoặc lừa dối
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpersonates
hiện tại phân từpersonating
thì quá khứpersonated
quá khứ phân từpersonated

Cụm từ & Cách kết hợp

personate someone

nhân cách hóa ai đó

personate a character

nhân cách hóa một nhân vật

personate an actor

nhân cách hóa một diễn viên

personate a celebrity

nhân cách hóa một người nổi tiếng

personate a user

nhân cách hóa một người dùng

personate a friend

nhân cách hóa một người bạn

personate a leader

nhân cách hóa một nhà lãnh đạo

personate a spy

nhân cách hóa một điệp viên

personate an official

nhân cách hóa một quan chức

personate a role

nhân cách hóa một vai trò

Câu ví dụ

he tried to personate a famous actor at the party.

anh ta đã cố gắng giả làm một diễn viên nổi tiếng tại bữa tiệc.

it's illegal to personate someone else online.

là bất hợp pháp để giả làm người khác trực tuyến.

she could easily personate her friend with that costume.

cô ấy có thể dễ dàng giả làm bạn bè của mình với bộ trang phục đó.

he was caught trying to personate a police officer.

anh ta bị bắt quả tang khi đang cố gắng giả làm một cảnh sát.

in the play, she had to personate several characters.

trong vở kịch, cô ấy phải giả làm nhiều nhân vật.

to personate a celebrity requires a lot of skill.

để giả làm một người nổi tiếng đòi hỏi rất nhiều kỹ năng.

he enjoys personating historical figures during reenactments.

anh ấy thích giả làm những nhân vật lịch sử trong các buổi tái hiện.

many people can personate their favorite cartoon characters.

rất nhiều người có thể giả làm những nhân vật hoạt hình yêu thích của họ.

to personate effectively, you must study the mannerisms.

để giả làm một cách hiệu quả, bạn phải nghiên cứu các cử chỉ.

he was able to personate his boss convincingly.

anh ấy đã có thể giả làm sếp của mình một cách thuyết phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay