perspectival

[Mỹ]/[pəˈspektɪvəl]/
[Anh]/[pərˈspektɪvəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc dựa trên quan điểm.; Xem xét một điều gì đó từ một góc độ cụ thể.; Đặc trưng bởi nhiều quan điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

perspectival view

quan điểm mang tính chủ quan

perspectivally speaking

nói theo quan điểm

perspectival analysis

phân tích từ góc độ

perspectival shift

thay đổi quan điểm

perspectival context

bối cảnh mang tính chủ quan

highly perspectival

rất mang tính chủ quan

perspectival framework

khung mang tính chủ quan

perspectival understanding

hiểu từ quan điểm

perspectival lens

lăng kính quan điểm

perspectival stance

thái độ mang tính chủ quan

Câu ví dụ

the perspectival shift offered a new understanding of the data.

Sự thay đổi góc nhìn đã mang lại một sự hiểu biết mới về dữ liệu.

a perspectival analysis is crucial for resolving the conflict.

Một phân tích góc nhìn là rất quan trọng để giải quyết xung đột.

his perspectival view on climate change was quite unique.

Quan điểm góc nhìn của anh ấy về biến đổi khí hậu khá độc đáo.

the perspectival limitations of the study were acknowledged.

Những hạn chế về góc nhìn của nghiên cứu đã được thừa nhận.

we need a more perspectival approach to the problem.

Chúng ta cần một cách tiếp cận góc nhìn hơn nữa đối với vấn đề.

the perspectival context shaped their interpretation of events.

Bối cảnh góc nhìn đã định hình cách họ giải thích các sự kiện.

it's important to consider perspectival differences in opinions.

Điều quan trọng là phải xem xét những khác biệt về góc nhìn trong ý kiến.

the perspectival advantages of aerial photography are clear.

Những ưu điểm về góc nhìn của ảnh chụp từ trên không là rõ ràng.

a perspectival framework helps in understanding complex systems.

Một khuôn khổ góc nhìn giúp hiểu các hệ thống phức tạp.

the perspectival bias in the media needs to be addressed.

Sự thiên vị về góc nhìn trong truyền thông cần được giải quyết.

this perspectival argument challenges conventional wisdom.

Luận điểm góc nhìn này thách thức những quan niệm truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay