perspectival view
quan điểm mang tính chủ quan
perspectivally speaking
nói theo quan điểm
perspectival analysis
phân tích từ góc độ
perspectival shift
thay đổi quan điểm
perspectival context
bối cảnh mang tính chủ quan
highly perspectival
rất mang tính chủ quan
perspectival framework
khung mang tính chủ quan
perspectival understanding
hiểu từ quan điểm
perspectival lens
lăng kính quan điểm
perspectival stance
thái độ mang tính chủ quan
the perspectival shift offered a new understanding of the data.
Sự thay đổi góc nhìn đã mang lại một sự hiểu biết mới về dữ liệu.
a perspectival analysis is crucial for resolving the conflict.
Một phân tích góc nhìn là rất quan trọng để giải quyết xung đột.
his perspectival view on climate change was quite unique.
Quan điểm góc nhìn của anh ấy về biến đổi khí hậu khá độc đáo.
the perspectival limitations of the study were acknowledged.
Những hạn chế về góc nhìn của nghiên cứu đã được thừa nhận.
we need a more perspectival approach to the problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận góc nhìn hơn nữa đối với vấn đề.
the perspectival context shaped their interpretation of events.
Bối cảnh góc nhìn đã định hình cách họ giải thích các sự kiện.
it's important to consider perspectival differences in opinions.
Điều quan trọng là phải xem xét những khác biệt về góc nhìn trong ý kiến.
the perspectival advantages of aerial photography are clear.
Những ưu điểm về góc nhìn của ảnh chụp từ trên không là rõ ràng.
a perspectival framework helps in understanding complex systems.
Một khuôn khổ góc nhìn giúp hiểu các hệ thống phức tạp.
the perspectival bias in the media needs to be addressed.
Sự thiên vị về góc nhìn trong truyền thông cần được giải quyết.
this perspectival argument challenges conventional wisdom.
Luận điểm góc nhìn này thách thức những quan niệm truyền thống.
perspectival view
quan điểm mang tính chủ quan
perspectivally speaking
nói theo quan điểm
perspectival analysis
phân tích từ góc độ
perspectival shift
thay đổi quan điểm
perspectival context
bối cảnh mang tính chủ quan
highly perspectival
rất mang tính chủ quan
perspectival framework
khung mang tính chủ quan
perspectival understanding
hiểu từ quan điểm
perspectival lens
lăng kính quan điểm
perspectival stance
thái độ mang tính chủ quan
the perspectival shift offered a new understanding of the data.
Sự thay đổi góc nhìn đã mang lại một sự hiểu biết mới về dữ liệu.
a perspectival analysis is crucial for resolving the conflict.
Một phân tích góc nhìn là rất quan trọng để giải quyết xung đột.
his perspectival view on climate change was quite unique.
Quan điểm góc nhìn của anh ấy về biến đổi khí hậu khá độc đáo.
the perspectival limitations of the study were acknowledged.
Những hạn chế về góc nhìn của nghiên cứu đã được thừa nhận.
we need a more perspectival approach to the problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận góc nhìn hơn nữa đối với vấn đề.
the perspectival context shaped their interpretation of events.
Bối cảnh góc nhìn đã định hình cách họ giải thích các sự kiện.
it's important to consider perspectival differences in opinions.
Điều quan trọng là phải xem xét những khác biệt về góc nhìn trong ý kiến.
the perspectival advantages of aerial photography are clear.
Những ưu điểm về góc nhìn của ảnh chụp từ trên không là rõ ràng.
a perspectival framework helps in understanding complex systems.
Một khuôn khổ góc nhìn giúp hiểu các hệ thống phức tạp.
the perspectival bias in the media needs to be addressed.
Sự thiên vị về góc nhìn trong truyền thông cần được giải quyết.
this perspectival argument challenges conventional wisdom.
Luận điểm góc nhìn này thách thức những quan niệm truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay