petabyte

[Mỹ]/[ˈpetəbʌɪt]/
[Anh]/[ˈpiːtəbaɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị thông tin bằng một nghìn tỷ byte (10^15 byte).; Một lượng dữ liệu rất lớn, thường được dùng để mô tả dung lượng của thiết bị lưu trữ.
Word Forms
số nhiềupetabytes

Cụm từ & Cách kết hợp

petabyte storage

lưu trữ petabyte

one petabyte

một petabyte

petabytes of data

petabyte dữ liệu

handling petabytes

xử lý petabyte

petabyte scale

quy mô petabyte

store petabytes

lưu trữ petabyte

analyzing petabytes

phân tích petabyte

petabyte drive

ổ đĩa petabyte

accessing petabytes

truy cập petabyte

petabyte era

thời đại petabyte

Câu ví dụ

the company plans to store all customer data on a petabyte of storage.

Doanh nghiệp dự định lưu trữ tất cả dữ liệu khách hàng trên một petabyte lưu trữ.

analyzing a petabyte of data requires significant computing power.

Phân tích một petabyte dữ liệu đòi hỏi năng lực tính toán đáng kể.

the research project generated over a petabyte of genomic data.

Dự án nghiên cứu đã tạo ra hơn một petabyte dữ liệu gen.

cloud storage providers offer petabyte-scale solutions for businesses.

Các nhà cung cấp lưu trữ đám mây cung cấp các giải pháp quy mô petabyte cho doanh nghiệp.

archiving old emails can quickly consume a petabyte of space.

Lưu trữ các email cũ có thể nhanh chóng tiêu tốn một petabyte không gian.

the new database will be able to handle a petabyte of information.

Cơ sở dữ liệu mới sẽ có thể xử lý một petabyte thông tin.

processing a petabyte of video footage takes a long time.

Xử lý một petabyte hình ảnh video mất rất nhiều thời gian.

we need to scale our infrastructure to accommodate a petabyte of user-generated content.

Chúng ta cần mở rộng hạ tầng của mình để đáp ứng một petabyte nội dung do người dùng tạo ra.

the university's data center houses a petabyte of research data.

Trung tâm dữ liệu của trường đại học lưu giữ một petabyte dữ liệu nghiên cứu.

storing a petabyte of images requires a robust and scalable system.

Lưu trữ một petabyte hình ảnh đòi hỏi một hệ thống mạnh mẽ và có thể mở rộng.

the organization is investing in new hardware to manage a petabyte of log files.

Tổ chức đang đầu tư vào phần cứng mới để quản lý một petabyte tệp nhật ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay