petabytes

[Mỹ]/ˈpetəˌbaɪts/
[Anh]/ˈpiːtəˌbaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị lưu trữ thông tin số khổng lồ.; Tương đương với một triệu gigabyte.; Đơn vị lưu trữ dữ liệu cực kỳ lớn, tương đương với một quadrillion byte.; Một lượng thông tin số khổng lồ, thường được sử dụng trong bối cảnh dung lượng lưu trữ dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

storing petabytes

lưu trữ petabyte

petabytes of data

petabyte dữ liệu

analyze petabytes

phân tích petabyte

huge petabytes

petabyte khổng lồ

petabytes now

petabyte hiện tại

managing petabytes

quản lý petabyte

processing petabytes

chứa petabyte

dealing with petabytes

đối phó với petabyte

accessing petabytes

truy cập petabyte

containing petabytes

chứa petabyte

Câu ví dụ

the company stores over 10 petabytes of customer data.

Doanh nghiệp lưu trữ hơn 10 petabyte dữ liệu khách hàng.

analyzing such vast datasets requires significant computing power, handling petabytes of information.

Phân tích các tập dữ liệu khổng lồ như vậy đòi hỏi sức mạnh tính toán đáng kể, xử lý petabyte thông tin.

our research project is generating petabytes of genomic data daily.

Dự án nghiên cứu của chúng tôi tạo ra petabyte dữ liệu di truyền mỗi ngày.

cloud storage providers offer options for storing petabytes of data cost-effectively.

Các nhà cung cấp lưu trữ đám mây cung cấp các tùy chọn lưu trữ petabyte dữ liệu một cách tiết kiệm chi phí.

the archive contains petabytes of historical records from the 20th and 21st centuries.

Kho lưu trữ chứa petabyte hồ sơ lịch sử từ thế kỷ 20 và 21.

processing petabytes of sensor data can reveal valuable insights into climate change.

Xử lý petabyte dữ liệu cảm biến có thể tiết lộ những hiểu biết quý giá về biến đổi khí hậu.

data centers increasingly need to accommodate petabytes of information to meet growing demand.

Trung tâm dữ liệu ngày càng cần phải đáp ứng petabyte thông tin để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

the indexed search engine searches over 5 petabytes of web content.

Máy tìm kiếm được chỉ mục đang tìm kiếm hơn 5 petabyte nội dung web.

backup systems must be capable of handling petabytes of data reliably.

Hệ thống sao lưu phải có khả năng xử lý petabyte dữ liệu một cách đáng tin cậy.

the digital library holds petabytes of digitized books and manuscripts.

Bibliotheca số lưu giữ petabyte sách và văn bản cổ được số hóa.

transferring petabytes of data across a network takes considerable time.

Chuyển petabyte dữ liệu qua mạng mất nhiều thời gian đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay