petrochemical

[Mỹ]/ˌpetrəʊˈkemɪkl/
[Anh]/ˌpetroʊˈkemɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sản phẩm được chiết xuất từ hóa học dầu mỏ.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpetrochemicals
số nhiềupetrochemicals

Cụm từ & Cách kết hợp

petrochemical industry

công nghiệp hóa dầu

petrochemical products

sản phẩm hóa dầu

petrochemical plant

nhà máy hóa dầu

petrochemical process

quy trình hóa dầu

petrochemical company

công ty hóa dầu

petrochemical complex

khu phức hợp lọc dầu

petrochemical engineering

kỹ thuật hóa dầu

Câu ví dụ

a huge petrochemical works producing plastics.

một nhà máy lọc hóa dầu lớn sản xuất nhựa.

The present invention provides the new use of ethion in petrochemical industry.

Nghế nhiện này cung cấp sử dụng mới của ethion trong công nghiệp dầu mỏ hóa.

Petrochemical wastewater were treated by continuous micro filtration(CMF) and reverse osmose(RO) double membrane technique.

Nước thải lọc dầu đã được xử lý bằng kỹ thuật màng kép liên tục vi lọc (CMF) và thâm nhập ngược (RO).

The present invention is improved separating pipe of multitubular cyclonic separator for the fume energy recovering system in petrochemical catalytic cracker.

Bản phát minh hiện tại là ống phân tách được cải tiến của bộ tách xoáy lốc đa ống để hệ thống thu hồi năng lượng khói trong thiết bị nứt xúc tác hóa dầu.

Paraxylene is a petrochemical used to make purified terephthalic acid, a raw material for producing polyester film, packaging resin and fabrics.

Paraxylene là một sản phẩm hóa dầu được sử dụng để sản xuất axit terephthalic tinh khiết, một nguyên liệu thô để sản xuất phim polyester, nhựa bao bì và vải.

The design of turbulator air preheater with finned tube and that with optic tube as well as its application in petrochemical works were recommended.

Đã đề xuất thiết kế bộ trao đổi nhiệt gió turbulator với ống có cánh và bộ trao đổi nhiệt gió với ống quang học cũng như ứng dụng của chúng trong các nhà máy lọc hóa dầu.

Author Chen Haiming;Xu Shaodong;YVang Jingli;Wen Jingbang;Wang Jumin;Wang Youjie(Liaoyang Petrochemical Engincering Institute;Liaoyang 111003);

Tác giả Chen Haiming; Xu Shaodong; YVang Jingli; Wen Jingbang; Wang Jumin; Wang Youjie (Viện Thiết kế Lọc hóa dầu Liaoyang; Liaoyang 111003);

David Carse, Deputy Kay full of brand name products, targeted for petrochemical, gas, power generation, paper, beverages, housing, and other fields, playing an excellent service.

David Carse, Phó Kay đầy các sản phẩm tên thương hiệu, nhắm mục tiêu đến hóa dầu, khí đốt, phát điện, giấy, đồ uống, nhà ở và các lĩnh vực khác, cung cấp dịch vụ xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay