petted the cat
vuốt ve con mèo
being petted
đang được vuốt ve
softly petted
vuốt ve nhẹ nhàng
she petted
cô ấy vuốt ve
petted dog
vuốt ve con chó
petted gently
vuốt ve nhẹ nhàng
they petted
họ vuốt ve
petted him
vuốt ve anh ấy
petted animals
vuốt ve động vật
petted once
vuốt ve một lần
the little girl gently petted the fluffy kitten.
Chị bé nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con lông xù.
he petted his loyal dog behind the ears.
Anh ấy vuốt ve chú chó trung thành sau tai.
she petted the horse and whispered encouraging words.
Cô ấy vuốt ve con ngựa và thì thầm những lời động viên.
the child petted the friendly golden retriever.
Em bé vuốt ve chú golden retriever thân thiện.
my grandmother petted my head and smiled warmly.
Bà ngoại tôi vuốt đầu tôi và mỉm cười ấm áp.
the zookeeper petted the sleeping panda cub.
Chú quản lý vườn thú vuốt ve chú gấu trúc con đang ngủ.
he petted the stray cat, offering it some food.
Anh ấy vuốt ve chú mèo hoang và đưa cho nó một ít thức ăn.
the children petted the sheep in the pasture.
Các em nhỏ vuốt ve những chú cừu trong khu chăn thả.
she petted the rabbit, enjoying its soft fur.
Cô ấy vuốt ve chú thỏ và tận hưởng bộ lông mềm mại của nó.
the guide petted the camel, showing us how to approach it.
Người hướng dẫn vuốt ve chú lạc đà và chỉ cho chúng tôi cách tiếp cận nó.
he petted the rescue dog, praising its bravery.
Anh ấy vuốt ve chú chó cứu hộ và khen ngợi sự dũng cảm của nó.
petted the cat
vuốt ve con mèo
being petted
đang được vuốt ve
softly petted
vuốt ve nhẹ nhàng
she petted
cô ấy vuốt ve
petted dog
vuốt ve con chó
petted gently
vuốt ve nhẹ nhàng
they petted
họ vuốt ve
petted him
vuốt ve anh ấy
petted animals
vuốt ve động vật
petted once
vuốt ve một lần
the little girl gently petted the fluffy kitten.
Chị bé nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con lông xù.
he petted his loyal dog behind the ears.
Anh ấy vuốt ve chú chó trung thành sau tai.
she petted the horse and whispered encouraging words.
Cô ấy vuốt ve con ngựa và thì thầm những lời động viên.
the child petted the friendly golden retriever.
Em bé vuốt ve chú golden retriever thân thiện.
my grandmother petted my head and smiled warmly.
Bà ngoại tôi vuốt đầu tôi và mỉm cười ấm áp.
the zookeeper petted the sleeping panda cub.
Chú quản lý vườn thú vuốt ve chú gấu trúc con đang ngủ.
he petted the stray cat, offering it some food.
Anh ấy vuốt ve chú mèo hoang và đưa cho nó một ít thức ăn.
the children petted the sheep in the pasture.
Các em nhỏ vuốt ve những chú cừu trong khu chăn thả.
she petted the rabbit, enjoying its soft fur.
Cô ấy vuốt ve chú thỏ và tận hưởng bộ lông mềm mại của nó.
the guide petted the camel, showing us how to approach it.
Người hướng dẫn vuốt ve chú lạc đà và chỉ cho chúng tôi cách tiếp cận nó.
he petted the rescue dog, praising its bravery.
Anh ấy vuốt ve chú chó cứu hộ và khen ngợi sự dũng cảm của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay