the pharaoh of ancient Egypt
pharaoh của Ai Cập cổ đại
the powerful pharaoh ruled over the kingdom
pharaoh quyền lực cai trị vương quốc
the pharaoh's tomb was filled with treasures
lăng mộ của pharaoh chứa đầy kho báu
the pharaoh's mummy was well-preserved
thi thể ướp của pharaoh được bảo quản tốt
the pharaoh was considered a god-king
pharaoh được coi là vua thần
the pharaoh commissioned the construction of the pyramids
pharaoh đã ra lệnh xây dựng các kim tự tháp
the pharaoh's dynasty lasted for centuries
triều đại của pharaoh kéo dài hàng thế kỷ
the pharaoh's reign was marked by prosperity
thời trị của pharaoh đánh dấu sự thịnh vượng
the pharaoh's royal court was filled with advisors
triều đình hoàng gia của pharaoh tràn ngập các cố vấn
the pharaoh was believed to have divine powers
người ta tin rằng pharaoh có sức mạnh thần thánh
the pharaoh of ancient Egypt
pharaoh của Ai Cập cổ đại
the powerful pharaoh ruled over the kingdom
pharaoh quyền lực cai trị vương quốc
the pharaoh's tomb was filled with treasures
lăng mộ của pharaoh chứa đầy kho báu
the pharaoh's mummy was well-preserved
thi thể ướp của pharaoh được bảo quản tốt
the pharaoh was considered a god-king
pharaoh được coi là vua thần
the pharaoh commissioned the construction of the pyramids
pharaoh đã ra lệnh xây dựng các kim tự tháp
the pharaoh's dynasty lasted for centuries
triều đại của pharaoh kéo dài hàng thế kỷ
the pharaoh's reign was marked by prosperity
thời trị của pharaoh đánh dấu sự thịnh vượng
the pharaoh's royal court was filled with advisors
triều đình hoàng gia của pharaoh tràn ngập các cố vấn
the pharaoh was believed to have divine powers
người ta tin rằng pharaoh có sức mạnh thần thánh
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay