philosophical

[Mỹ]/ˌfɪləˈsɒfɪkl/
[Anh]/ˌfɪləˈsɑːfɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của triết học; bình tĩnh và lý trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

philosophical analysis

phân tích triết học

Câu ví dụ

He often engages in philosophical discussions with his friends.

Anh ấy thường xuyên tham gia vào các cuộc thảo luận triết học với bạn bè.

She has a deep philosophical outlook on life.

Cô ấy có một cái nhìn sâu sắc về cuộc sống thông qua lăng kính triết học.

Studying philosophy can lead to a more philosophical mindset.

Nghiên cứu triết học có thể dẫn đến một tư duy triết học hơn.

The book presents a philosophical exploration of the concept of time.

Cuốn sách trình bày một khám phá triết học về khái niệm thời gian.

His decision was based on a philosophical principle rather than practicality.

Quyết định của anh ấy dựa trên một nguyên tắc triết học hơn là tính thực tiễn.

The movie raises philosophical questions about the nature of reality.

Bộ phim đặt ra những câu hỏi triết học về bản chất của thực tại.

She enjoys reading philosophical texts from different time periods.

Cô ấy thích đọc các văn bản triết học từ các thời kỳ khác nhau.

The professor's lectures are known for their philosophical depth.

Các bài giảng của giáo sư nổi tiếng với chiều sâu triết học.

The novel delves into philosophical themes such as morality and existence.

Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào các chủ đề triết học như đạo đức và sự tồn tại.

The artist's work reflects a philosophical contemplation of the human condition.

Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh sự chiêm nghiệm triết học về tình trạng con người.

Ví dụ thực tế

Perhaps philosophical abstraction was itself the reason.

Có lẽ sự trừu tượng triết học chính là lý do.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

I have a deep, philosophical question for you.

Tôi có một câu hỏi triết học sâu sắc dành cho bạn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Is it King Theseus and his philosophical authority?

Phải chăng đó là Vua Theseus và thẩm quyền triết học của ông?

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)

But then, we add this extra philosophical premise.

Nhưng sau đó, chúng ta thêm một tiền đề triết học bổ sung.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

I think it's a very interesting philosophical question.

Tôi nghĩ đó là một câu hỏi triết học rất thú vị.

Nguồn: Connection Magazine

They stayed up late discussing many philosophical questions.

Họ thức khuya trò chuyện về nhiều câu hỏi triết học.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It's the oldest philosophical recommendation, and has particular relevance to careers.

Đây là lời khuyên triết học lâu đời nhất, và có liên quan đặc biệt đến sự nghiệp.

Nguồn: The school of life

This is like the most philosophical song that he has.

Đây là bài hát triết học nhất mà anh ấy từng có.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

But what gets me are the philosophical ramifications of this.

Nhưng điều khiến tôi băn khoăn là những hệ quả triết học của điều này.

Nguồn: Crash Course Astronomy

And what did Diogenes get out of this philosophical lifestyle?

Và Diogenes đã đạt được điều gì từ lối sống triết học này?

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay