phloem

[Mỹ]/ˈfləʊ.ɛm/
[Anh]/ˈfloʊ.ɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mô trong thực vật mạch máu dẫn đường cho đường và các sản phẩm chuyển hóa khác đi xuống từ lá; phần của hệ thống mạch máu của cây vận chuyển dinh dưỡng
Word Forms
số nhiềuphloems

Cụm từ & Cách kết hợp

phloem tissue

mô mềm ruột

phloem transport

vận chuyển của mô mềm ruột

phloem cells

tế bào mô mềm ruột

phloem function

chức năng của mô mềm ruột

phloem sap

mủ ruột

phloem layer

lớp mô mềm ruột

phloem fibers

sợi mô mềm ruột

phloem development

sự phát triển của mô mềm ruột

phloem pathway

đường dẫn của mô mềm ruột

phloem pressure

áp suất mô mềm ruột

Câu ví dụ

the phloem transports nutrients throughout the plant.

mạch rây vận chuyển chất dinh dưỡng trong toàn bộ cây.

phloem is essential for the growth of trees.

mạch rây rất quan trọng cho sự phát triển của cây cối.

scientists study phloem to understand plant health.

các nhà khoa học nghiên cứu mạch rây để hiểu về sức khỏe của cây.

damage to the phloem can affect the entire plant.

thiệt hại cho mạch rây có thể ảnh hưởng đến toàn bộ cây.

phloem cells are responsible for sugar transport.

các tế bào mạch rây chịu trách nhiệm vận chuyển đường.

in some plants, phloem and xylem work together.

ở một số cây, mạch rây và mạch gỗ hoạt động cùng nhau.

the study of phloem is important in botany.

nghiên cứu về mạch rây rất quan trọng trong thực vật học.

phloem is located just beneath the bark of trees.

mạch rây nằm ngay dưới vỏ cây.

healthy phloem is crucial for fruit production.

mạch rây khỏe mạnh rất quan trọng cho sản xuất quả.

phloem can be affected by environmental stress.

mạch rây có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố gây căng thẳng môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay