pho

[Mỹ]/ˌpiː eɪtʃ ˈəʊ/
[Anh]/ˌpiː eɪtʃ ˈoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Văn phòng Mạo hiểm Công cộng
Word Forms
số nhiềuphos

Cụm từ & Cách kết hợp

pho soup

súp phở

bowl of pho

phở tô

hot pho

phở nóng

spicy pho

phở cay

chicken pho

phở gà

beef pho

phở bò

pho noodles

mì phở

pho broth

nước dùng phở

pho restaurant

nhà hàng phở

pho takeout

phở mang đi

Câu ví dụ

i grabbed a bowl of pho for lunch near the office.

Tôi đã lấy một bát phở để ăn trưa gần văn phòng.

she ordered beef pho with extra herbs on the side.

Cô ấy gọi món phở bò với thêm rau thơm bên cạnh.

he prefers chicken pho when he wants something light.

Anh ấy thích phở gà khi muốn ăn nhẹ.

we stopped by a pho restaurant after the movie.

Chúng tôi ghé một quán phở sau buổi chiếu phim.

the pho broth simmered for hours to build deep flavor.

Nước dùng phở đã ninh trong nhiều giờ để tạo hương vị đậm đà.

add a squeeze of lime to your pho for brightness.

Thêm một chút nước cốt chanh vào phở của bạn để tăng thêm độ tươi mát.

he topped his pho with bean sprouts and fresh basil.

Anh ấy cho thêm giá đỗ và lá húng quế tươi lên phở của mình.

my friend asked for spicy pho with sliced chili peppers.

Bạn tôi yêu cầu món phở cay với ớt thái lát.

takeout pho is best when the noodles stay separate from the broth.

Phở mang đi ngon nhất khi sợi mì vẫn tách biệt với nước dùng.

the pho noodles were silky and didn’t clump together.

Sợi phở mềm mại và không bị dính vào nhau.

they serve vegetarian pho with mushrooms and tofu.

Họ phục vụ phở chay với nấm và đậu phụ.

i warmed up leftover pho and the broth tasted even richer.

Tôi hâm nóng lại phở thừa và nước dùng có vị còn đậm đà hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay