phoneme

[Mỹ]/'fəʊniːm/
[Anh]/'fonim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm vị
Word Forms
số nhiềuphonemes

Câu ví dụ

At the same time, according to the RPT difference between voice and unvoice, speech phonemes are classified.

Đồng thời, theo sự khác biệt giữa âm có thanh và không có thanh trong RPT, các phụ âm hội tụ được phân loại.

The English language has 44 phonemes.

Tiếng Anh có 44 phụ âm.

Linguists study phonemes to understand how sounds are used in language.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các phụ âm để hiểu cách âm thanh được sử dụng trong ngôn ngữ.

Different languages have different sets of phonemes.

Các ngôn ngữ khác nhau có các tập hợp phụ âm khác nhau.

Phonemes can change the meaning of a word.

Các phụ âm có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.

Children learn to distinguish between phonemes as they develop language skills.

Trẻ em học cách phân biệt các phụ âm khi chúng phát triển kỹ năng ngôn ngữ.

Speech therapists help individuals with phoneme recognition and production.

Các nhà trị liệu ngôn ngữ giúp các cá nhân với nhận dạng và sản xuất phụ âm.

Phonemes are the basic units of sound in a language.

Các phụ âm là các đơn vị âm thanh cơ bản trong một ngôn ngữ.

Some phonemes are easier to pronounce than others.

Một số phụ âm dễ phát âm hơn những âm khác.

Phonemes can be represented by symbols in phonetic alphabets.

Các phụ âm có thể được biểu diễn bằng ký hiệu trong các bảng chữ cái âm vị học.

Understanding phonemes is essential for learning to read and write in any language.

Hiểu các phụ âm là điều cần thiết để học đọc và viết bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.

Ví dụ thực tế

One integral aspect of language is the phoneme.

Một khía cạnh quan trọng của ngôn ngữ là âm vị.

Nguồn: English Accent Showdown

Okay, different nationalities will find pronouncing different phonemes harder than others.

Tuyệt vời, những quốc tịch khác nhau sẽ thấy phát âm các âm vị khác nhau khó hơn những âm vị khác.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

You can click on words containing those phonemes, and hear me say them too.

Bạn có thể nhấp vào các từ chứa các âm vị đó và nghe tôi nói chúng.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

This is where two phonemes comes togeth and change into a new phoneme which is easier to say.

Đây là nơi hai âm vị hợp nhất và biến đổi thành một âm vị mới dễ phát âm hơn.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

And once you are getting back to using this symbol to phonemes.

Và khi bạn quay lại sử dụng biểu tượng này cho các âm vị.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

But “la” and “ra” are phonemes that do not exist in the Japanese language.

Tuy nhiên, “la” và “ra” là những âm vị không tồn tại trong tiếng Nhật.

Nguồn: English Accent Showdown

What factors determine whether a phoneme enters common use, or is relegated to silence?

Những yếu tố nào quyết định xem một âm vị có được sử dụng phổ biến hay bị bỏ lại vào im lặng?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 Collection

But once you get the symbols, you build again the phonemes and the words and the sentences of the meeting.

Nhưng khi bạn có được các biểu tượng, bạn sẽ xây dựng lại các âm vị và các từ và các câu của cuộc họp.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Tongue twisters are an effective and fun way to practise pronunciation by focusing on specific phonemes.

Các câu đố ngôn ngữ là một cách hiệu quả và thú vị để thực hành phát âm bằng cách tập trung vào các âm vị cụ thể.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

In the past, speech-recognition software has parsed what is being said into its constituent sounds, known as phonemes.

Trong quá khứ, phần mềm nhận dạng giọng nói đã phân tích những gì đang được nói thành các âm thành phần của nó, được gọi là âm vị.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay