syllable

[Mỹ]/ˈsɪləbl/
[Anh]/ˈsɪləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị phát âm với một âm nguyên âm
Word Forms
số nhiềusyllables
thì quá khứsyllabled

Cụm từ & Cách kết hợp

stress syllable

âm tiết nhấn

open syllable

âm tiết mở

stressed syllable

trọng âm

Câu ví dụ

suffix a syllable to a word

thêm một âm tiết vào một từ

The first syllable should be accented.

Nguyên âm đầu tiên nên được nhấn mạnh.

a canonical syllable pattern

một mẫu âm tiết chuẩn mực.

Do not alter a syllable of this message.

Đừng thay đổi một âm tiết nào của thông điệp này.

an unstressed syllable in a word.

một âm tiết không nhấn mạnh trong một từ.

The stress on the last syllable is light.

Trọng âm trên âm tiết cuối cùng nhẹ.

some languages add an extra syllable to mark plurality.

một số ngôn ngữ thêm một âm tiết để đánh dấu số nhiều.

Italian words usually have the main stress on the penultimate syllable in the word.

Các từ tiếng Ý thường có trọng âm chính trên âm tiết áp chót trong từ.

measures of two or three syllables are more frequent in English prose.

Các phép đo gồm hai hoặc ba âm tiết phổ biến hơn trong văn xuôi tiếng Anh.

I'd never have breathed a syllable if he'd kept quiet.

Tôi sẽ không bao giờ thốt ra một âm tiết nào nếu anh ấy giữ im lặng.

the syllable naming the the seventh (subtonic) note of any musical scale in solmization.

âm tiết đặt tên cho nốt thứ bảy (âm trung âm) trong bất kỳ thang âm nào trong phương pháp Solfège.

the syllable naming the second (supertonic) note of any major scale in solmization.

âm tiết đặt tên cho nốt thứ hai (âm thượng âm) trong bất kỳ thang âm trưởng nào trong phương pháp Solfège.

words of one syllable are usually compared by ‘-er’ and ‘-est’.

Các từ một âm tiết thường được so sánh bằng '-er' và '-est'.

His emotions mostly emerged in these tanka, or 31-syllable poems.

Cảm xúc của anh ấy chủ yếu xuất hiện trong những bài thơ tanka, hoặc 31 âm tiết.

The issues of syllables and syllabification have always been the focus of syllabic theories in the current main-stream phonologies.

Các vấn đề về âm tiết và phân âm luôn là trọng tâm của các lý thuyết về âm tiết trong các âm vị học chính thống hiện tại.

Lines composed primarily of anapestic feet, often with an additional unstressed syllable the end of the first line, are much rarer in English verse.

Các dòng được tạo nên chủ yếu bởi nhịp anapestic, thường có thêm một âm tiết không nhấn mạnh ở cuối dòng đầu tiên, hiếm gặp hơn nhiều trong thơ tiếng Anh.

The words, the pauses, the syllables, the phones, and even some subphonemic events are located in the recorded signal.

Các từ, những khoảng dừng, các âm tiết, các âm vị và thậm chí một số sự kiện dưới âm vị được định vị trong tín hiệu đã ghi lại.

Ví dụ thực tế

If it has one syllable, add " ER" .

Nếu nó có một âm tiết, hãy thêm " ER".

Nguồn: Grammar Lecture Hall

OK, so we actually lose a syllable there.

OK, vậy thực ra chúng ta mất một âm tiết ở đó.

Nguồn: British English Pronunciation

There are two syllables in the word " button" .

Có hai âm tiết trong từ " button".

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Well, he used the syllables from United.

Thật vậy, anh ấy đã sử dụng các âm tiết từ United.

Nguồn: 6 Minute English

Along the southern coast, these checked tone syllables have a final stop sound .

Dọc theo bờ biển phía nam, những âm tiết điệu tính được kiểm tra này có âm cuối là âm tắc.

Nguồn: Popular Science Essays

So here it goes — what is a syllable?

Vậy đây là nó — âm tiết là gì?

Nguồn: British English pronunciation teaching

There are three syllables in the word beautiful.

Có ba âm tiết trong từ beautiful.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

In British English, it just has three syllables.

Trong tiếng Anh của Anh, nó chỉ có ba âm tiết.

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

You're missing a syllable, but I like it.

Bạn đang thiếu một âm tiết, nhưng tôi thích nó.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

He enunciated every syllable, as if he were talking to someone mentally handicapped.

Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết, như thể anh ấy đang nói chuyện với ai đó bị khuyết tật về tinh thần.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay