phosphors

[Mỹ]/[ˈfɒsfər]/
[Anh]/[ˈfɒsfər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất phát ra ánh sáng khi tiếp xúc với bức xạ; Một người dễ bị ảnh hưởng; Một chất phát sáng do huỳnh quang hoặc phát quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

phosphors glow

phốt phát phát sáng

phosphors excite

phốt phát kích thích

phosphor screen

màn hình phốt phát

using phosphors

sử dụng phốt phát

phosphor coating

lớp phủ phốt phát

phosphors blend

phốt phát trộn lẫn

phosphor layer

lớp phốt phát

phosphor display

màn hình hiển thị phốt phát

phosphors activate

phốt phát kích hoạt

phosphor material

vật liệu phốt phát

Câu ví dụ

the display used rare earth phosphors to achieve vibrant colors.

Màn hình sử dụng phốt pho đất hiếm để đạt được màu sắc sống động.

we are researching new phosphors for improved led lighting.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phốt pho mới để cải thiện độ sáng đèn LED.

the phosphor coating enhanced the screen's brightness significantly.

Lớp phủ phốt pho đã tăng đáng kể độ sáng của màn hình.

different phosphors emit light at varying wavelengths.

Các phốt pho khác nhau phát ra ánh sáng ở các bước sóng khác nhau.

the phosphor blend determined the final color of the display.

Thành phần phốt pho xác định màu sắc cuối cùng của màn hình.

we analyzed the phosphor decay rate over time.

Chúng tôi đã phân tích tốc độ phân hủy phốt pho theo thời gian.

the efficiency of the phosphors is crucial for energy savings.

Hiệu quả của phốt pho rất quan trọng để tiết kiệm năng lượng.

the phosphor particles were uniformly dispersed in the matrix.

Các hạt phốt pho được phân tán đều trong ma trận.

we sourced high-quality phosphors from a reliable supplier.

Chúng tôi đã tìm nguồn cung ứng phốt pho chất lượng cao từ một nhà cung cấp đáng tin cậy.

the phosphor's afterglow lasted for several minutes.

Ánh sáng còn lại của phốt pho kéo dài trong vài phút.

the phosphor composition was carefully optimized for performance.

Thành phần phốt pho đã được tối ưu hóa cẩn thận để đạt hiệu suất cao nhất.

we tested various phosphors under different operating conditions.

Chúng tôi đã thử nghiệm các loại phốt pho khác nhau trong các điều kiện vận hành khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay