darkeners

[Mỹ]/[ˈdɑːkənə(r)z]/
[Anh]/[ˈdɑːkənə(r)z]/

Dịch

n. Những người làm tối một căn phòng hoặc khu vực; những người làm cho một thứ trở nên tối hơn; Thiết bị hoặc chất liệu được dùng để làm tối một thứ.
v. Làm cho một thứ trở nên tối hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

darkeners of the sky

những chất làm tối trời

using darkeners

sử dụng chất làm tối

room darkeners

chất làm tối phòng

natural darkeners

chất làm tối tự nhiên

image darkeners

chất làm tối hình ảnh

darkeners applied

chất làm tối được áp dụng

window darkeners

chất làm tối cửa sổ

film darkeners

chất làm tối phim

adding darkeners

thêm chất làm tối

heavy darkeners

chất làm tối nặng

Câu ví dụ

the room was filled with heavy, darkeners that blocked out the morning sun.

Phòng đầy ắp những tấm rèm tối màu giúp che khuất ánh nắng buổi sáng.

we used blackout darkeners in the bedroom to help the baby sleep better.

Chúng tôi sử dụng rèm tối màu trong phòng ngủ để giúp em bé ngủ ngon hơn.

the photographer brought darkeners to reduce the glare on the lake.

Nhà chụp ảnh mang theo những tấm rèm tối màu nhằm giảm chói sáng trên mặt hồ.

applying darkeners to the windows made the home theater experience more immersive.

Áp dụng rèm tối màu lên cửa sổ giúp trải nghiệm rạp hát gia đình trở nên sống động hơn.

the stagehands installed darkeners to create a dramatic lighting effect.

Những người làm sân khấu lắp đặt rèm tối màu để tạo hiệu ứng ánh sáng kịch tính.

she added darkeners to the camera lens to control the exposure.

Cô ấy thêm rèm tối màu vào ống kính máy ảnh để kiểm soát độ phơi sáng.

the curtains were thick darkeners, perfect for afternoon naps.

Chiếc rèm dày đặc là những tấm rèm tối màu, lý tưởng cho giấc ngủ trưa.

the observatory used specialized darkeners to minimize light pollution.

Trạm quan sát sử dụng các loại rèm tối màu chuyên dụng để giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng.

he installed motorized darkeners for convenience and ease of use.

Anh ấy lắp đặt rèm tối màu tự động để thuận tiện và dễ sử dụng.

the darkeners helped reduce the heat entering the greenhouse.

Các tấm rèm tối màu giúp giảm nhiệt lượng đi vào nhà kính.

we purchased sheer darkeners to maintain privacy while letting in light.

Chúng tôi mua rèm mỏng để duy trì sự riêng tư trong khi vẫn cho ánh sáng vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay