photographer

[Mỹ]/fəˈtɒɡrəfə(r)/
[Anh]/fəˈtɑːɡrəfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chụp ảnh; (đặc biệt) một chuyên gia chụp ảnh
Các dạng của từ
số nhiềuphotographers

Cụm từ & Cách kết hợp

professional photographer

Nghệ sĩ nhiếp ảnh chuyên nghiệp

fashion photographer

nhà chụp ảnh thời trang

wedding photographer

nhà chụp ảnh cưới

Câu ví dụ

a photographer was killed in crossfire.

Một nhiếp ảnh gia đã bị giết trong cuộc đấu pháo.

legions of photographers and TV cameras.

hàng vạn nhiếp ảnh gia và máy quay truyền hình.

photographers crowded round him.

Các nhiếp ảnh gia chen chúc xung quanh ông.

she told press photographers to naff off.

Cô ấy bảo các nhiếp ảnh gia báo chí đi choảng.

a photographer's paraphernalia.See Synonyms at equipment

trang bị của một nhiếp ảnh gia. Xem Từ đồng nghĩa tại thiết bị

a photographer's portfolio; an artist's portfolio of drawings.

Một bộ sưu tập ảnh của một nhiếp ảnh gia; một bộ sưu tập bản vẽ của một nghệ sĩ.

Reporters and photographers were crowded into the lobby.

Các phóng viên và nhiếp ảnh gia chen chúc trong sảnh chờ.

He became a photographer more by accident than by design.

Ông trở thành một nhiếp ảnh gia hơn vì sự tình cờ hơn là do thiết kế.

The photographer snapped a nice photograph of him.

Nhiếp ảnh gia đã chụp một bức ảnh đẹp của ông.

the photographer spent years documenting the lives of miners.

Nhiếp ảnh gia đã dành nhiều năm ghi lại cuộc sống của những người thợ mỏ.

photographers seemed to dog her every step.

Các nhiếp ảnh gia dường như bám theo mọi bước đi của cô.

the gaggle of reporters and photographers that dogged his every step.

đám đông các phóng viên và nhiếp ảnh gia luôn bám theo từng bước đi của anh ta.

for safety's sake, photographers are obliged to stand behind police lines.

Để đảm bảo an toàn, các nhiếp ảnh gia bị bắt buộc phải đứng sau hàng rào cảnh sát.

the photographer had caught her unawares .

Nhiếp ảnh gia đã bắt gặp cô không để ý.

Photographers work a photocall at the 62nd Cannes Film Festival.

Các nhiếp ảnh gia làm việc tại một buổi chụp ảnh tại Liên hoan phim Cannes lần thứ 62.

a young photographer who was well connected in the fashion world.

Một nhiếp ảnh gia trẻ tuổi có mối quan hệ tốt trong thế giới thời trang.

a talented photographer who contributed regularly to ‘The Face’

Một nhiếp ảnh gia tài năng thường xuyên đóng góp cho 'The Face'.

A photographer had fused the lights,engulfing the entire house darkness.

Một nhiếp ảnh gia đã hòa trộn ánh sáng, nhấn chìm toàn bộ ngôi nhà trong bóng tối.

the subjects appear off-guard, but the photographer has in fact got them to pose.

Các đối tượng có vẻ không cảnh giác, nhưng thực tế thì nhiếp ảnh gia đã khiến họ tạo dáng.

Ví dụ thực tế

When I was 16 I became a professional photographer.

Khi tôi 16 tuổi, tôi đã trở thành một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

I am a cyborg photographer. Just act natural.

Tôi là một nhiếp ảnh gia người máy. Đơn giản là cứ tự nhiên.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

So you could be an avid photographer.

Vậy thì có thể bạn là một người đam mê nhiếp ảnh.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

He may want to bring a photographer.

Anh ấy có thể muốn mang theo một nhiếp ảnh gia.

Nguồn: Charlotte's Web

I wanted to, but Jack Davis needed a photographer.

Tôi cũng muốn vậy, nhưng Jack Davis cần một nhiếp ảnh gia.

Nguồn: Travel Across America

I've been a photographer for 35 years now.

Bây giờ tôi đã là một nhiếp ảnh gia được 35 năm rồi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Well, let's go meet a photographer, shall we?

Tuyệt vời, chúng ta hãy đi gặp một nhiếp ảnh gia nhé?

Nguồn: Selected Confessions of an American Bride

The problem is that I'm a photographer, not an editor.

Vấn đề là tôi là một nhiếp ảnh gia, chứ không phải biên tập viên.

Nguồn: Travel Across America

They're not photographers, they're not experts in art.

Họ không phải là nhiếp ảnh gia, họ không phải là chuyên gia về nghệ thuật.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Alfred Stieglitz was another famous photographer in the nineteen thirties.

Alfred Stieglitz là một trong những nhiếp ảnh gia nổi tiếng khác vào những năm 1930.

Nguồn: VOA Special November 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay