photosynthetic

[Mỹ]/ˌfəutəsin'θetik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến quang hợp; thúc đẩy quang hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

photosynthetic rate

tốc độ quang hợp

photosynthetic bacteria

vi khuẩn quang hợp

photosynthetic pigment

pigment quang hợp

Câu ví dụ

The photosynthetic pigment in bacteria is bacteriochlorophyll.

Sắc tố quang hợp ở vi khuẩn là bacteriochlorophyll.

Objective To study the effect of photosynthetic bacteria(PSB) on regulation of lipide in serum.

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của vi khuẩn quang hợp (PSB) đối với điều hòa lipide trong huyết thanh.

All the results demonstrated pyrenoid and starch sheath were closely related with photosynthetic function.

Tất cả các kết quả cho thấy pyrenoid và màng tinh bột có mối quan hệ chặt chẽ với chức năng quang hợp.

Deoil bacteriaagent was produced by fermentation with the strains of \%chemoheterotroth bacteria, photosynthetic bacteria \%(PSB), \%chemoautotroph bacteria\%.

Đại lý khử dầu được sản xuất bằng phương pháp lên men với các chủng của %vi khuẩn dị hóa hóa chất, vi khuẩn quang hợp % (PSB), %vi khuẩn tự dưỡng hóa chất%.

Phyllode An expanded flattened petiole that acts as the photosynthetic organ if the lamina is missing or very reduced.Phyllodes are seen in various Australian species of Acacia.

Phyllode: Một cuống lá mở rộng và dẹt, đóng vai trò là cơ quan quang hợp nếu lamina bị thiếu hoặc rất nhỏ. Phyllodes được thấy ở nhiều loài Acacia của Úc.

Some derive their carbon from inorganic sources, and their hydrogen from hydrogen sulfider or other inorganic compounds, while other bacteria may be photosynthetic or saprobic.

Một số lấy carbon từ các nguồn vô cơ, và hydrogen từ hydrogen sulfide hoặc các hợp chất vô cơ khác, trong khi các vi khuẩn khác có thể quang hợp hoặc hoại sinh.

Two japonica rices, Wuyujing 3 and 97 7 were used to study changes in contents of soluble protein, free amino acids and endopeptidase activity during photosynthetic declination.

Hai loại gạo japonica, Wuyujing 3 và 97 7, được sử dụng để nghiên cứu sự thay đổi về hàm lượng protein hòa tan, axit amin tự do và hoạt tính endopeptidase trong quá trình suy giảm quang hợp.

Larix kaempferi Carr. seedlings were more photophilic and had strong photosynthetic capacity, which were not prone to photoinhibition,while Larix gmelinii Rupr. seedlings were more shade-tolerant.

Cây con Larix kaempferi Carr. có tính ưa sáng hơn và có khả năng quang hợp mạnh hơn, ít bị ức chế quang hơn, trong khi cây con Larix gmelinii Rupr. có khả năng chịu bóng tốt hơn.

It is found in the enzyme cytochrome c oxidase, which is part of the respiratory electron-transport chain, and in the protein plastocyanin, which is involved in photosynthetic electron transport.

Nó được tìm thấy trong enzyme cytochrome c oxidase, là một phần của chuỗi vận chuyển electron hô hấp, và trong protein plastocyanin, tham gia vào quá trình vận chuyển electron quang hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay