phytoplankton

[Mỹ]/'faɪtəʊ,plæŋ(k)t(ə)n/
[Anh]/ˌfaɪto'plæŋktən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực vật nổi chủ yếu bao gồm các cây thủy sinh nhỏ, phục vụ như nền tảng của các hệ sinh thái biển.
Word Forms
số nhiềuphytoplanktons

Câu ví dụ

The ecological features of phytoplankton community were preliminarily studied in the Taihu Lake.The trophic level and saprobic degree of the lake were evaluated in whole and in sub areas respectively.

Các đặc điểm sinh thái của quần thể tảo lục đã được nghiên cứu sơ bộ ở Hồ Taihu. Mức độ dinh dưỡng và độ saprobic của hồ được đánh giá toàn diện và ở các khu vực nhỏ, tương ứng.

Phytoplankton play a crucial role in the marine ecosystem.

Tảo lục đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển.

Researchers study the distribution of phytoplankton in different ocean regions.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự phân bố của tảo lục ở các vùng biển khác nhau.

Climate change can impact the growth of phytoplankton populations.

Biến đổi khí hậu có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể tảo lục.

Phytoplankton rely on sunlight for photosynthesis.

Tảo lục dựa vào ánh sáng mặt trời để quang hợp.

Zooplankton feed on phytoplankton as a food source.

Zooplankton ăn tảo lục như một nguồn thức ăn.

The abundance of phytoplankton can affect water quality.

Sự phong phú của tảo lục có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước.

Phytoplankton blooms can occur in nutrient-rich waters.

Hiện tượng bùng phát tảo lục có thể xảy ra ở các vùng nước giàu dinh dưỡng.

Satellite imagery helps monitor phytoplankton levels in the ocean.

Hình ảnh vệ tinh giúp theo dõi mức độ tảo lục trong đại dương.

Ocean acidification can impact the health of phytoplankton communities.

Độ axit của đại dương có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của các quần thể tảo lục.

Phytoplankton are an essential part of the marine food web.

Tảo lục là một phần quan trọng của chuỗi thức ăn trên biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay