zooplankton

[Mỹ]/'zuːə(ʊ),plæŋ(k)t(ə)n/
[Anh]/ˌzoə'plæŋktən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật nổi trong hệ sinh thái biển.
Word Forms
số nhiềuzooplanktons

Câu ví dụ

The metazoan zooplankton species were mainly composed of eurythermal ones and only a few thermophil ones were also found.

Các loài động vật phù du đa bào chủ yếu bao gồm các loài chịu nhiệt độ rộng và chỉ có một vài loài ưa nhiệt được tìm thấy.

The zooplankton community in spring had warm-temperate offshore characteristics, and warm-temperate offshore, coastal lower saline and warm-water eurytopic characteristics in autumn.

Cộng đồng động vật phù du trong mùa xuân có các đặc điểm ven biển ôn đới ấm, và các đặc điểm ven biển ấm, ven biển độ mặn thấp và sinh vật sống ưa ấm vào mùa thu.

Above, the Medusa-like arms of a northern basket star (right) seek a meal of zooplankton beside a polar alcyonarian soft coral in the shallows beneath an ice sheet in the Canadian Arctic.

Ở trên, những chiếc tay giống như Medusa của một con sao giỏ phương bắc (bên phải) tìm kiếm bữa ăn từ động vật phù du bên cạnh một loại san hô mềm alcyonarian ở vùng nước nông bên dưới một lớp băng ở Bắc Cực Canada.

Zooplankton are an important food source for many marine animals.

Động vật phù du là nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài động vật biển.

Scientists study the distribution of zooplankton in the ocean.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự phân bố của động vật phù du trong đại dương.

Zooplankton play a key role in marine ecosystems.

Động vật phù du đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái biển.

Some species of zooplankton are bioluminescent.

Một số loài động vật phù du có khả năng phát quang sinh học.

Zooplankton populations fluctuate with changes in ocean conditions.

Dân số động vật phù du biến động theo những thay đổi về điều kiện đại dương.

Whales feed on zooplankton by filter feeding.

Cá voi ăn động vật phù du bằng cách lọc nước.

Zooplankton are an important link in the marine food chain.

Động vật phù du là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn của biển.

The abundance of zooplankton can affect fish populations.

Số lượng của động vật phù du có thể ảnh hưởng đến quần thể cá.

Zooplankton are often used as indicators of water quality.

Động vật phù du thường được sử dụng như một chỉ số về chất lượng nước.

Tiny fish larvae feed on zooplankton in their early stages of development.

Những ấu trùng cá nhỏ ăn động vật phù du ở những giai đoạn đầu của quá trình phát triển.

Ví dụ thực tế

For example, the diversity of zooplankton is immeasurable.

Ví dụ, sự đa dạng của động vật phù du là không thể đo lường được.

Nguồn: Environment and Science

They're part of a diverse team of gelatinous zooplankton, zooplankton being animals that drift in the ocean.

Chúng là một phần của một nhóm đa dạng gồm động vật phù du thạch, động vật phù du là những động vật trôi nổi trong đại dương.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Productive areas attract zooplankton, and that in turn attracts fish.

Các khu vực màu mỡ thu hút động vật phù du, và điều đó lại thu hút cá.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

So first, you really need to appreciate how tiny zooplankton are.

Vì vậy, trước tiên, bạn thực sự cần đánh giá cao mức độ nhỏ bé của động vật phù du.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Here, your light-sensitive eyes take in a buffet of small crustaceans and gelatinous zooplankton.

Ở đây, đôi mắt nhạy cảm với ánh sáng của bạn đón nhận một bữa tiệc các loại động vật giáp xác nhỏ và động vật phù du thạch.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Despite their colossal size, they feed on tiny creatures such as krill and zooplankton.

Bất chấp kích thước khổng lồ của chúng, chúng ăn những sinh vật nhỏ như tôm và động vật phù du.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2019 Collection

Polyps look a bit like underwater flowers, using their tentacles to catch and eat zooplankton.

Động vật nhiều túi trông có vẻ giống như những bông hoa dưới nước, sử dụng các xúc tu của chúng để bắt và ăn động vật phù du.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Much of the rest is unattached algae, known as phytoplankton, and tiny animals, known as zooplankton.

Phần còn lại chủ yếu là tảo không bám vào, được gọi là tảo lục, và những động vật nhỏ, được gọi là động vật phù du.

Nguồn: The Economist - Technology

In a 2017 study out of Sweden, researchers exposed a zooplankton called Daphnia magna to a bunch of plastic nanoparticles.

Trong một nghiên cứu năm 2017 ở Thụy Điển, các nhà nghiên cứu đã phơi bày một loài động vật phù du có tên Daphnia magna với một lượng lớn các hạt nano nhựa.

Nguồn: Scishow Selected Series

Yes, the zooplankton – tiny little animals in the sea – mistake the microplastics for food and eat them.

Đúng vậy, động vật phù du - những động vật nhỏ bé trong biển - nhầm lẫn vi nhựa với thức ăn và ăn chúng.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay