pictographs

[Mỹ]/[ˈpɪktəˌɡrɑːf]/
[Anh]/[ˈpɪktəˌɡrɑːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hình ảnh biểu thị một từ hoặc ý tưởng; Một hệ thống chữ viết sử dụng hình ảnh để biểu thị từ hoặc ý tưởng; Những chữ viết cổ đại sử dụng hình ảnh làm biểu tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

using pictographs

Sử dụng biểu tượng

analyzing pictographs

Phân tích biểu tượng

ancient pictographs

Biểu tượng cổ đại

create pictographs

Tạo biểu tượng

study pictographs

Nghiên cứu biểu tượng

interpret pictographs

Giải thích biểu tượng

early pictographs

Biểu tượng sơ khai

draw pictographs

Vẽ biểu tượng

found pictographs

Tìm thấy biểu tượng

complex pictographs

Biểu tượng phức tạp

Câu ví dụ

early pictographs often represented simple objects like the sun and moon.

Đồ họa sơ khai thường biểu thị các vật thể đơn giản như mặt trời và mặt trăng.

the evolution of pictographs led to more complex writing systems.

Sự phát triển của đồ họa đã dẫn đến các hệ thống chữ viết phức tạp hơn.

researchers study ancient pictographs to understand past cultures.

Nghiên cứu viên nghiên cứu các đồ họa cổ đại để hiểu về các nền văn hóa trước đây.

children learn to recognize pictographs to build literacy skills.

Trẻ em học cách nhận biết đồ họa để phát triển kỹ năng đọc viết.

the cave paintings contained fascinating pictographs of animals and people.

Các bức tranh vẽ trong hang động chứa đựng những đồ họa thú vị về động vật và con người.

hieroglyphics are a complex system incorporating pictographs and symbols.

Chữ tượng hình là một hệ thống phức tạp kết hợp đồ họa và các ký hiệu.

analyzing pictographs provides insights into ancient communication methods.

Phân tích đồ họa cung cấp cái nhìn sâu sắc về các phương pháp giao tiếp cổ đại.

the museum displayed a collection of ancient egyptian pictographs.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồ họa Ai Cập cổ đại.

some pictographs were stylized and abstract over time.

Một số đồ họa đã được phác họa và trừu tượng theo thời gian.

the use of pictographs declined with the development of alphabets.

Sự sử dụng đồ họa giảm sút cùng với sự phát triển của bảng chữ cái.

digital interfaces sometimes use pictographs for intuitive navigation.

Các giao diện số đôi khi sử dụng đồ họa để điều hướng trực quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay