pikeman

[Mỹ]/ˈpaɪk.mən/
[Anh]/ˈpaɪk.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người lính được trang bị giáo; một thợ mỏ sử dụng cuốc; một người thu phí; lính gác tại một trạm kiểm soát
Word Forms
số nhiềupikemen

Cụm từ & Cách kết hợp

pikeman formation

hàng ngũ kỵ sĩ

pikeman tactics

chiến thuật kỵ sĩ

elite pikeman

kỵ sĩ tinh nhuệ

pikeman unit

đơn vị kỵ sĩ

pikeman charge

tấn công kỵ sĩ

pikeman drill

trang bị kỵ sĩ

pikeman strategy

chiến lược kỵ sĩ

heavy pikeman

kỵ sĩ hạng nặng

pikeman line

hàng kỵ sĩ

pikeman role

vai trò của kỵ sĩ

Câu ví dụ

the pikeman stood bravely at the front of the formation.

người cầm giáo đứng dũng cảm ở phía trước đội hình.

in medieval battles, the pikeman was essential for defense.

trong các trận chiến thời trung cổ, người cầm giáo rất cần thiết cho việc phòng thủ.

the pikeman trained hard to master his weapon.

người cầm giáo luyện tập chăm chỉ để làm chủ vũ khí của mình.

during the parade, a pikeman showcased his skills.

trong cuộc diễu hành, một người cầm giáo đã thể hiện kỹ năng của mình.

the strategy relied heavily on the pikeman's formation.

chiến lược phụ thuộc nhiều vào đội hình của người cầm giáo.

historical reenactors often portray a pikeman.

những người tái hiện lịch sử thường khắc họa một người cầm giáo.

the pikeman's spear was longer than any other weapon.

ngọn giáo của người cầm giáo dài hơn bất kỳ vũ khí nào khác.

in the game, you can recruit a pikeman for your army.

trong trò chơi, bạn có thể tuyển mộ một người cầm giáo cho quân đội của mình.

the pikeman's role evolved over the centuries.

vai trò của người cầm giáo đã phát triển qua nhiều thế kỷ.

many soldiers admired the discipline of the pikeman.

nhiều binh lính ngưỡng mộ kỷ luật của người cầm giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay