| số nhiều | pinings |
pining away
chờ đợi mòn mỏi
pining for you
nhớ nhung bạn
pining heart
trái tim khắc khoải
pining soul
lòng đầy khắc khoải
pining love
tình yêu khắc khoải
pining thoughts
những suy nghĩ khắc khoải
pining dreams
những giấc mơ khắc khoải
pining gaze
ánh nhìn khắc khoải
pining spirit
tinh thần khắc khoải
pining memories
những kỷ niệm khắc khoải
she is pining for her hometown.
Cô ấy đang khao khát được trở về quê hương.
he spent years pining over lost love.
Anh ấy đã dành nhiều năm để nhớ nhung một tình yêu đã mất.
the dog was pining for its owner.
Chú chó đang nhớ nhung chủ của nó.
after the breakup, she found herself pining for his presence.
Sau khi chia tay, cô ấy thấy mình luôn nhớ về sự hiện diện của anh ấy.
he was pining for adventure and excitement.
Anh ấy khao khát những cuộc phiêu lưu và sự phấn khích.
many students are pining for summer vacation.
Nhiều học sinh đang mong chờ kỳ nghỉ hè.
she sat by the window, pining for the past.
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, luôn nhớ về quá khứ.
he is pining for a chance to travel again.
Anh ấy khao khát có cơ hội được đi du lịch lại.
they were pining for a reunion with old friends.
Họ mong muốn được gặp lại những người bạn cũ.
she is pining for the days of her youth.
Cô ấy luôn nhớ về những ngày tháng tuổi trẻ của mình.
pining away
chờ đợi mòn mỏi
pining for you
nhớ nhung bạn
pining heart
trái tim khắc khoải
pining soul
lòng đầy khắc khoải
pining love
tình yêu khắc khoải
pining thoughts
những suy nghĩ khắc khoải
pining dreams
những giấc mơ khắc khoải
pining gaze
ánh nhìn khắc khoải
pining spirit
tinh thần khắc khoải
pining memories
những kỷ niệm khắc khoải
she is pining for her hometown.
Cô ấy đang khao khát được trở về quê hương.
he spent years pining over lost love.
Anh ấy đã dành nhiều năm để nhớ nhung một tình yêu đã mất.
the dog was pining for its owner.
Chú chó đang nhớ nhung chủ của nó.
after the breakup, she found herself pining for his presence.
Sau khi chia tay, cô ấy thấy mình luôn nhớ về sự hiện diện của anh ấy.
he was pining for adventure and excitement.
Anh ấy khao khát những cuộc phiêu lưu và sự phấn khích.
many students are pining for summer vacation.
Nhiều học sinh đang mong chờ kỳ nghỉ hè.
she sat by the window, pining for the past.
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, luôn nhớ về quá khứ.
he is pining for a chance to travel again.
Anh ấy khao khát có cơ hội được đi du lịch lại.
they were pining for a reunion with old friends.
Họ mong muốn được gặp lại những người bạn cũ.
she is pining for the days of her youth.
Cô ấy luôn nhớ về những ngày tháng tuổi trẻ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay