pinkened cheeks
gò má ửng hồng
slightly pinkened
hơi ửng hồng
pinkened sky
bầu trời ửng hồng
pinkening light
ánh sáng ửng hồng
pinkened lips
đôi môi ửng hồng
pinkened glow
ánh hào quang ửng hồng
pinkened horizon
đường chân trời ửng hồng
pinkened fingers
ngón tay ửng hồng
pinkened skin
da ửng hồng
pinkening sunset
hoàng hôn ửng hồng
the sunset pinkened the clouds with a soft glow.
Mặt trời lặn làm cho những đám mây ửng hồng với ánh sáng dịu nhẹ.
her cheeks pinkened with embarrassment at his compliment.
Má cô ấy ửng hồng vì xấu hổ trước lời khen của anh ấy.
the delicate fabric was pinkened with subtle floral patterns.
Tấm vải mỏng manh được điểm xuyết những họa tiết hoa tinh tế.
the child's nose pinkened in the cold winter air.
Mũi đứa trẻ ửng hồng trong không khí lạnh giá của mùa đông.
the artist pinkened the canvas with watercolor washes.
Họa sĩ đã làm cho bức tranh ửng hồng bằng các lớp màu nước.
the rose petals were beautifully pinkened by the morning sun.
Cánh hoa hồng được ánh nắng ban mai làm cho ửng hồng một cách tuyệt đẹp.
the snow pinkened by the setting sun was a breathtaking sight.
Tuyết ửng hồng dưới ánh mặt trời lặn là một khung cảnh tuyệt vời.
she pinkened her lips with a sheer berry lipstick.
Cô ấy tô son màu quả mọng trong suốt để làm đôi môi ửng hồng.
the leaves pinkened as autumn approached.
Các chiếc lá ửng hồng khi mùa thu đến gần.
the ice rink pinkened under the stage lights.
Sân trượt băng ửng hồng dưới ánh đèn sân khấu.
the sky pinkened dramatically during the tropical storm.
Bầu trời ửng hồng một cách kịch tính trong cơn bão nhiệt đới.
pinkened cheeks
gò má ửng hồng
slightly pinkened
hơi ửng hồng
pinkened sky
bầu trời ửng hồng
pinkening light
ánh sáng ửng hồng
pinkened lips
đôi môi ửng hồng
pinkened glow
ánh hào quang ửng hồng
pinkened horizon
đường chân trời ửng hồng
pinkened fingers
ngón tay ửng hồng
pinkened skin
da ửng hồng
pinkening sunset
hoàng hôn ửng hồng
the sunset pinkened the clouds with a soft glow.
Mặt trời lặn làm cho những đám mây ửng hồng với ánh sáng dịu nhẹ.
her cheeks pinkened with embarrassment at his compliment.
Má cô ấy ửng hồng vì xấu hổ trước lời khen của anh ấy.
the delicate fabric was pinkened with subtle floral patterns.
Tấm vải mỏng manh được điểm xuyết những họa tiết hoa tinh tế.
the child's nose pinkened in the cold winter air.
Mũi đứa trẻ ửng hồng trong không khí lạnh giá của mùa đông.
the artist pinkened the canvas with watercolor washes.
Họa sĩ đã làm cho bức tranh ửng hồng bằng các lớp màu nước.
the rose petals were beautifully pinkened by the morning sun.
Cánh hoa hồng được ánh nắng ban mai làm cho ửng hồng một cách tuyệt đẹp.
the snow pinkened by the setting sun was a breathtaking sight.
Tuyết ửng hồng dưới ánh mặt trời lặn là một khung cảnh tuyệt vời.
she pinkened her lips with a sheer berry lipstick.
Cô ấy tô son màu quả mọng trong suốt để làm đôi môi ửng hồng.
the leaves pinkened as autumn approached.
Các chiếc lá ửng hồng khi mùa thu đến gần.
the ice rink pinkened under the stage lights.
Sân trượt băng ửng hồng dưới ánh đèn sân khấu.
the sky pinkened dramatically during the tropical storm.
Bầu trời ửng hồng một cách kịch tính trong cơn bão nhiệt đới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay