tinted windows
cửa sổ màu
tinted glasses
kính màu
tinted glass
kính màu
She wore tinted sunglasses to protect her eyes from the sun.
Cô ấy đã đeo kính râm màu để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
The car's windows were tinted for privacy.
Cửa sổ của chiếc xe được làm màu để đảm bảo sự riêng tư.
He added a tinted filter to his camera lens for a vintage effect.
Anh ấy đã thêm bộ lọc màu vào ống kính máy ảnh của mình để có hiệu ứng cổ điển.
The artist used tinted paper for his charcoal drawings.
Nghệ sĩ đã sử dụng giấy màu cho các bản vẽ than của mình.
The room had a warm, tinted lighting that created a cozy atmosphere.
Phòng có ánh sáng màu ấm tạo nên một không khí ấm cúng.
She painted the walls a soft tinted pink for a soothing look.
Cô ấy đã sơn các bức tường màu hồng nhạt màu để có vẻ ngoài dễ chịu.
The movie had a tinted flashback sequence to show the character's past.
Bộ phim có một đoạn hồi tưởng màu để cho thấy quá khứ của nhân vật.
The sky was tinted with hues of orange and pink during sunset.
Bầu trời có màu cam và hồng trong lúc hoàng hôn.
The tinted glass in the office building reduced glare and heat from the sun.
Kính màu trong tòa nhà văn phòng làm giảm lóa và nhiệt từ mặt trời.
She used a tinted moisturizer to even out her skin tone.
Cô ấy đã sử dụng kem dưỡng ẩm màu để làm đều màu da của mình.
Do you have tinted glass windows, Neil?
Bạn có cửa sổ kính màu không, Neil?
Nguồn: 6 Minute EnglishIt gazed with enormous, staring eyes that were tinted sea green.
Nó nhìn bằng đôi mắt to lớn, chằm chằm màu xanh biển.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)There're tinted windows on this car.
Có cửa sổ kính màu trên chiếc xe này.
Nguồn: The secrets of body language.And when windows of a car are darkened, they are tinted.
Và khi cửa sổ ô tô bị làm tối, chúng sẽ có màu.
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsThis is the KOSAS tinted face oil, and it's $42.
Đây là dầu dưỡng da KOSAS có màu, và giá là 42 đô la.
Nguồn: Wall Street JournalAnd tinted glass is coloured glass-so people can't look through your windows.
Và kính màu là kính màu - để mọi người không thể nhìn qua cửa sổ của bạn.
Nguồn: 6 Minute EnglishThis muff has a silky appearance and is white, slightly tinted with reddish brown.
Chiếc cổ áo này có vẻ ngoài bóng mượt và màu trắng, hơi có màu nâu đỏ.
Nguồn: American Elementary School English 5Some people love tinted windows but I'm not one of them.
Một số người thích cửa sổ kính màu, nhưng tôi thì không.
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsDid it when I was four. It's an icosahedral dye floating in tinted blue water.
Tôi đã làm khi tôi bốn tuổi. Đó là một chất màu hiếc giác nổi trong nước màu xanh lam.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 2When Anthony Hathaway spotted the black SUV with the tinted windows, he was pretty certain the end was near.
Khi Anthony Hathaway nhìn thấy chiếc SUV màu đen với cửa sổ kính màu, anh ta khá chắc chắn rằng ngày tận thế sắp đến.
Nguồn: Business Weeklytinted windows
cửa sổ màu
tinted glasses
kính màu
tinted glass
kính màu
She wore tinted sunglasses to protect her eyes from the sun.
Cô ấy đã đeo kính râm màu để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
The car's windows were tinted for privacy.
Cửa sổ của chiếc xe được làm màu để đảm bảo sự riêng tư.
He added a tinted filter to his camera lens for a vintage effect.
Anh ấy đã thêm bộ lọc màu vào ống kính máy ảnh của mình để có hiệu ứng cổ điển.
The artist used tinted paper for his charcoal drawings.
Nghệ sĩ đã sử dụng giấy màu cho các bản vẽ than của mình.
The room had a warm, tinted lighting that created a cozy atmosphere.
Phòng có ánh sáng màu ấm tạo nên một không khí ấm cúng.
She painted the walls a soft tinted pink for a soothing look.
Cô ấy đã sơn các bức tường màu hồng nhạt màu để có vẻ ngoài dễ chịu.
The movie had a tinted flashback sequence to show the character's past.
Bộ phim có một đoạn hồi tưởng màu để cho thấy quá khứ của nhân vật.
The sky was tinted with hues of orange and pink during sunset.
Bầu trời có màu cam và hồng trong lúc hoàng hôn.
The tinted glass in the office building reduced glare and heat from the sun.
Kính màu trong tòa nhà văn phòng làm giảm lóa và nhiệt từ mặt trời.
She used a tinted moisturizer to even out her skin tone.
Cô ấy đã sử dụng kem dưỡng ẩm màu để làm đều màu da của mình.
Do you have tinted glass windows, Neil?
Bạn có cửa sổ kính màu không, Neil?
Nguồn: 6 Minute EnglishIt gazed with enormous, staring eyes that were tinted sea green.
Nó nhìn bằng đôi mắt to lớn, chằm chằm màu xanh biển.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)There're tinted windows on this car.
Có cửa sổ kính màu trên chiếc xe này.
Nguồn: The secrets of body language.And when windows of a car are darkened, they are tinted.
Và khi cửa sổ ô tô bị làm tối, chúng sẽ có màu.
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsThis is the KOSAS tinted face oil, and it's $42.
Đây là dầu dưỡng da KOSAS có màu, và giá là 42 đô la.
Nguồn: Wall Street JournalAnd tinted glass is coloured glass-so people can't look through your windows.
Và kính màu là kính màu - để mọi người không thể nhìn qua cửa sổ của bạn.
Nguồn: 6 Minute EnglishThis muff has a silky appearance and is white, slightly tinted with reddish brown.
Chiếc cổ áo này có vẻ ngoài bóng mượt và màu trắng, hơi có màu nâu đỏ.
Nguồn: American Elementary School English 5Some people love tinted windows but I'm not one of them.
Một số người thích cửa sổ kính màu, nhưng tôi thì không.
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsDid it when I was four. It's an icosahedral dye floating in tinted blue water.
Tôi đã làm khi tôi bốn tuổi. Đó là một chất màu hiếc giác nổi trong nước màu xanh lam.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 2When Anthony Hathaway spotted the black SUV with the tinted windows, he was pretty certain the end was near.
Khi Anthony Hathaway nhìn thấy chiếc SUV màu đen với cửa sổ kính màu, anh ta khá chắc chắn rằng ngày tận thế sắp đến.
Nguồn: Business WeeklyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay