pinnacled success
thành công đỉnh cao
pinnacled achievement
thành tựu đỉnh cao
pinnacled performance
hiệu suất đỉnh cao
pinnacled heights
đỉnh cao
pinnacled status
trạng thái đỉnh cao
pinnacled talent
tài năng đỉnh cao
pinnacled glory
mái vinh quang đỉnh cao
pinnacled goals
mục tiêu đỉnh cao
pinnacled dreams
giấc mơ đỉnh cao
pinnacled vision
tầm nhìn đỉnh cao
the mountain pinnacled into the sky, creating a breathtaking view.
ngọn núi nhô cao lên bầu trời, tạo nên một khung cảnh ngoạn mục.
her career pinnacled when she won the prestigious award.
sự nghiệp của cô đạt đỉnh cao khi cô giành được giải thưởng danh giá.
the architect designed a building that pinnacled above the city skyline.
kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà vươn lên trên đường chân trời thành phố.
his achievements pinnacled in the final year of his studies.
những thành tựu của anh đạt đỉnh cao trong năm học cuối cùng.
the festival pinnacled with a spectacular fireworks display.
lễ hội kết thúc bằng một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục.
the debate pinnacled with a heated exchange of ideas.
cuộc tranh luận đạt đỉnh cao với sự trao đổi ý tưởng sôi nổi.
her talent pinnacled during the national competition.
tài năng của cô đạt đỉnh cao trong cuộc thi quốc gia.
the story pinnacled in an unexpected twist.
câu chuyện đạt đỉnh cao với một diễn biến bất ngờ.
the project pinnacled after months of hard work.
dự án đạt đỉnh cao sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.
his passion for art pinnacled with his first gallery exhibition.
đam mê nghệ thuật của anh đạt đỉnh cao với cuộc triển lãm đầu tiên tại phòng trưng bày.
pinnacled success
thành công đỉnh cao
pinnacled achievement
thành tựu đỉnh cao
pinnacled performance
hiệu suất đỉnh cao
pinnacled heights
đỉnh cao
pinnacled status
trạng thái đỉnh cao
pinnacled talent
tài năng đỉnh cao
pinnacled glory
mái vinh quang đỉnh cao
pinnacled goals
mục tiêu đỉnh cao
pinnacled dreams
giấc mơ đỉnh cao
pinnacled vision
tầm nhìn đỉnh cao
the mountain pinnacled into the sky, creating a breathtaking view.
ngọn núi nhô cao lên bầu trời, tạo nên một khung cảnh ngoạn mục.
her career pinnacled when she won the prestigious award.
sự nghiệp của cô đạt đỉnh cao khi cô giành được giải thưởng danh giá.
the architect designed a building that pinnacled above the city skyline.
kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà vươn lên trên đường chân trời thành phố.
his achievements pinnacled in the final year of his studies.
những thành tựu của anh đạt đỉnh cao trong năm học cuối cùng.
the festival pinnacled with a spectacular fireworks display.
lễ hội kết thúc bằng một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục.
the debate pinnacled with a heated exchange of ideas.
cuộc tranh luận đạt đỉnh cao với sự trao đổi ý tưởng sôi nổi.
her talent pinnacled during the national competition.
tài năng của cô đạt đỉnh cao trong cuộc thi quốc gia.
the story pinnacled in an unexpected twist.
câu chuyện đạt đỉnh cao với một diễn biến bất ngờ.
the project pinnacled after months of hard work.
dự án đạt đỉnh cao sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ.
his passion for art pinnacled with his first gallery exhibition.
đam mê nghệ thuật của anh đạt đỉnh cao với cuộc triển lãm đầu tiên tại phòng trưng bày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay