peak performance
hiệu suất cao nhất
peak season
mùa cao điểm
peak physical condition
thể trạng tốt nhất
peak value
giá trị đỉnh
peak load
tải cao điểm
peak period
thời kỳ cao điểm
peak power
công suất đỉnh
peak area
diện tích đỉnh
peak time
thời điểm cao điểm
peak current
dòng điện đỉnh
peak stress
mức ứng suất đỉnh
peak shaving
giảm tải đỉnh
absorption peak
đỉnh hấp thụ
peak pressure
áp suất đỉnh
peak flow
lưu lượng đỉnh
peak voltage
điện áp đỉnh
peak acceleration
gia tốc cực đại
peak hour
giờ cao điểm
peak height
đỉnh cao
peak reverse voltage
điện áp đảo ngược đỉnh
its popularity peaked in the 1940s.
sự phổ biến của nó đạt đỉnh vào những năm 1940.
steel production had peaked in 1974.
sản xuất thép đã đạt đỉnh vào năm 1974.
You're looking a little peaked today.
Bạn trông có vẻ hơi xanh xao hôm nay.
On the head is a manteau-like peaked cap as long as to the shoulders.
Trên đầu là một mũ peaked kiểu manteau dài đến vai.
A tatter of shadows peaked to white,
Một mảng bóng tối nhọn lên thành trắng,
the peaked hills, blue and pearled with clouds.
những ngọn đồi nhọn, xanh và lấp lánh mây.
Day by day the disappointed lover peaked and pined.
Ngày qua ngày, người yêu thất vọng đạt đến đỉnh điểm và sầu muộn.
Toy sales peaked just before Christmas and are now decreasing.
Doanh số bán đồ chơi đạt đỉnh ngay trước Giáng sinh và hiện đang giảm.
A month elapsed, the girl was narcose all the same.The boy was peaked and pined, but he still believed that she would get better one day.
Một tháng trôi qua, cô gái vẫn còn trong trạng thái mê sảng. Cậu bé gầy yếu và tiều tụy, nhưng vẫn tin rằng một ngày nào đó cô sẽ khỏe lại.
peak performance
hiệu suất cao nhất
peak season
mùa cao điểm
peak physical condition
thể trạng tốt nhất
peak value
giá trị đỉnh
peak load
tải cao điểm
peak period
thời kỳ cao điểm
peak power
công suất đỉnh
peak area
diện tích đỉnh
peak time
thời điểm cao điểm
peak current
dòng điện đỉnh
peak stress
mức ứng suất đỉnh
peak shaving
giảm tải đỉnh
absorption peak
đỉnh hấp thụ
peak pressure
áp suất đỉnh
peak flow
lưu lượng đỉnh
peak voltage
điện áp đỉnh
peak acceleration
gia tốc cực đại
peak hour
giờ cao điểm
peak height
đỉnh cao
peak reverse voltage
điện áp đảo ngược đỉnh
its popularity peaked in the 1940s.
sự phổ biến của nó đạt đỉnh vào những năm 1940.
steel production had peaked in 1974.
sản xuất thép đã đạt đỉnh vào năm 1974.
You're looking a little peaked today.
Bạn trông có vẻ hơi xanh xao hôm nay.
On the head is a manteau-like peaked cap as long as to the shoulders.
Trên đầu là một mũ peaked kiểu manteau dài đến vai.
A tatter of shadows peaked to white,
Một mảng bóng tối nhọn lên thành trắng,
the peaked hills, blue and pearled with clouds.
những ngọn đồi nhọn, xanh và lấp lánh mây.
Day by day the disappointed lover peaked and pined.
Ngày qua ngày, người yêu thất vọng đạt đến đỉnh điểm và sầu muộn.
Toy sales peaked just before Christmas and are now decreasing.
Doanh số bán đồ chơi đạt đỉnh ngay trước Giáng sinh và hiện đang giảm.
A month elapsed, the girl was narcose all the same.The boy was peaked and pined, but he still believed that she would get better one day.
Một tháng trôi qua, cô gái vẫn còn trong trạng thái mê sảng. Cậu bé gầy yếu và tiều tụy, nhưng vẫn tin rằng một ngày nào đó cô sẽ khỏe lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay