pint

[Mỹ]/paɪnt/
[Anh]/paɪnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị đo lường thể tích bằng một phần tám của một gallon; một lượng sữa hoặc bia bằng một pint.
Word Forms
số nhiềupints

Câu ví dụ

a pint of beer.

một lít bia.

a pint of heavy.

một lít bia mạnh.

a pint in the local.

một lít ở quán địa phương.

there was a pint of milk on the step.

Có một pint sữa trên bậc thềm.

a pint of chicken stock.

một pint nước dùng gà.

the cold pint at the pub was nectar.

ly bia lạnh ở quán rượu thật là ngon.

pop in for a pint on the way home.

ghé vào uống một lít bia trên đường về nhà.

measure out a pint of milk.

đo một pint sữa.

There are eight pints in a gallon.

Có tám pint trong một gallon.

pint bottles; pint capacity.

chai lít; dung tích lít.

dissolve a stock cube in a pint of hot water.

Hòa tan một viên khối ngon trong một pint nước nóng.

he drew off a pint of bitter.

anh ta rót một lít bia đắng.

a pint at the pub will round off the day nicely.

một lít bia ở quán rượu sẽ kết thúc một ngày thật tốt đẹp.

Two pints today, please.

Hai lít bia hôm nay, xin vui lòng.

drinking pints of bitter with vodka chasers.

uống lít bia đắng với chaser vodka.

he downed five pints of cider.

anh ta uống năm lít táo.

he watched his pint settling.

anh ta nhìn ly bia của mình lắng xuống.

a feast swilled down with pints of cider.

một bữa tiệc được uống cùng với lít táo.

the pint by his right hand was hardly touched.

ly bia bên tay phải của anh hầu như không được chạm vào.

There are two pints in a quart and four quarts in a gallon.

Có hai lít trong một quart và bốn quart trong một gallon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay