pitchforks and torches
vũ khí bằng ngà và đuốc
armed with pitchforks
vũ trang bằng ngà
raise pitchforks
nâng cao ngà
pitchforks in hand
ngà trong tay
pitchforks ready
ngà sẵn sàng
pitchforks raised
ngà được nâng lên
pitchforks for justice
ngà vì công lý
pitchforks and anger
ngà và sự tức giận
pitchforks on display
ngà được trưng bày
pitchforks of rebellion
ngà của sự nổi loạn
they used pitchforks to gather the hay.
Họ đã sử dụng những chiếc nĩa để thu gom cỏ khô.
the farmers raised pitchforks in protest.
Những người nông dân giơ cao những chiếc nĩa để phản đối.
he leaned against a pitchfork while resting.
Anh ta tựa vào một chiếc nĩa trong khi nghỉ ngơi.
pitchforks are essential tools on the farm.
Những chiếc nĩa là những công cụ thiết yếu trên nông trại.
she skillfully maneuvered the pitchfork in the barn.
Cô ấy khéo léo điều khiển chiếc nĩa trong chuồng.
the pitchforks were stored in the shed after use.
Những chiếc nĩa được cất trong nhà kho sau khi sử dụng.
they jokingly called their team the pitchforks.
Họ đùa gọi đội của họ là 'những chiếc nĩa'.
during the festival, they decorated pitchforks with flowers.
Trong lễ hội, họ trang trí những chiếc nĩa bằng hoa.
the pitchforks were rusted from years of use.
Những chiếc nĩa bị rỉ sét sau nhiều năm sử dụng.
he picked up the pitchfork to help with the chores.
Anh ta nhặt chiếc nĩa lên để giúp làm việc nhà.
pitchforks and torches
vũ khí bằng ngà và đuốc
armed with pitchforks
vũ trang bằng ngà
raise pitchforks
nâng cao ngà
pitchforks in hand
ngà trong tay
pitchforks ready
ngà sẵn sàng
pitchforks raised
ngà được nâng lên
pitchforks for justice
ngà vì công lý
pitchforks and anger
ngà và sự tức giận
pitchforks on display
ngà được trưng bày
pitchforks of rebellion
ngà của sự nổi loạn
they used pitchforks to gather the hay.
Họ đã sử dụng những chiếc nĩa để thu gom cỏ khô.
the farmers raised pitchforks in protest.
Những người nông dân giơ cao những chiếc nĩa để phản đối.
he leaned against a pitchfork while resting.
Anh ta tựa vào một chiếc nĩa trong khi nghỉ ngơi.
pitchforks are essential tools on the farm.
Những chiếc nĩa là những công cụ thiết yếu trên nông trại.
she skillfully maneuvered the pitchfork in the barn.
Cô ấy khéo léo điều khiển chiếc nĩa trong chuồng.
the pitchforks were stored in the shed after use.
Những chiếc nĩa được cất trong nhà kho sau khi sử dụng.
they jokingly called their team the pitchforks.
Họ đùa gọi đội của họ là 'những chiếc nĩa'.
during the festival, they decorated pitchforks with flowers.
Trong lễ hội, họ trang trí những chiếc nĩa bằng hoa.
the pitchforks were rusted from years of use.
Những chiếc nĩa bị rỉ sét sau nhiều năm sử dụng.
he picked up the pitchfork to help with the chores.
Anh ta nhặt chiếc nĩa lên để giúp làm việc nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay