| số nhiều | plagiarists |
famous plagiarist
kẻ đạo văn nổi tiếng
accused plagiarist
người bị cáo buộc đạo văn
notorious plagiarist
kẻ đạo văn khét tiếng
self-proclaimed plagiarist
kẻ tự xưng là đạo văn
renowned plagiarist
kẻ đạo văn danh tiếng
former plagiarist
kẻ đạo văn trước đây
plagiarist alert
cảnh báo về đạo văn
plagiarist claims
các cáo buộc đạo văn
plagiarist behavior
hành vi đạo văn
plagiarist accusations
các cáo buộc về đạo văn
the teacher caught the plagiarist red-handed.
Người giáo viên đã bắt được kẻ đạo văn ngay tay.
being a plagiarist can ruin your academic career.
Việc trở thành người đạo văn có thể phá hủy sự nghiệp học tập của bạn.
many students fear being labeled a plagiarist.
Nhiều sinh viên sợ bị gắn mác là người đạo văn.
he was expelled for being a notorious plagiarist.
Anh ta bị đuổi học vì là một kẻ đạo văn nổi tiếng.
the plagiarist tried to defend his actions.
Kẻ đạo văn đã cố gắng biện minh cho hành động của mình.
universities have strict policies against plagiarists.
Các trường đại học có các chính sách nghiêm ngặt chống lại những kẻ đạo văn.
she was accused of being a plagiarist in her thesis.
Cô bị cáo buộc đạo văn trong luận án của mình.
plagiarists often face severe penalties.
Những kẻ đạo văn thường phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng.
the book discusses how to identify a plagiarist.
Cuốn sách thảo luận về cách xác định một kẻ đạo văn.
she was embarrassed to be labeled a plagiarist.
Cô cảm thấy xấu hổ khi bị gắn mác là người đạo văn.
famous plagiarist
kẻ đạo văn nổi tiếng
accused plagiarist
người bị cáo buộc đạo văn
notorious plagiarist
kẻ đạo văn khét tiếng
self-proclaimed plagiarist
kẻ tự xưng là đạo văn
renowned plagiarist
kẻ đạo văn danh tiếng
former plagiarist
kẻ đạo văn trước đây
plagiarist alert
cảnh báo về đạo văn
plagiarist claims
các cáo buộc đạo văn
plagiarist behavior
hành vi đạo văn
plagiarist accusations
các cáo buộc về đạo văn
the teacher caught the plagiarist red-handed.
Người giáo viên đã bắt được kẻ đạo văn ngay tay.
being a plagiarist can ruin your academic career.
Việc trở thành người đạo văn có thể phá hủy sự nghiệp học tập của bạn.
many students fear being labeled a plagiarist.
Nhiều sinh viên sợ bị gắn mác là người đạo văn.
he was expelled for being a notorious plagiarist.
Anh ta bị đuổi học vì là một kẻ đạo văn nổi tiếng.
the plagiarist tried to defend his actions.
Kẻ đạo văn đã cố gắng biện minh cho hành động của mình.
universities have strict policies against plagiarists.
Các trường đại học có các chính sách nghiêm ngặt chống lại những kẻ đạo văn.
she was accused of being a plagiarist in her thesis.
Cô bị cáo buộc đạo văn trong luận án của mình.
plagiarists often face severe penalties.
Những kẻ đạo văn thường phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng.
the book discusses how to identify a plagiarist.
Cuốn sách thảo luận về cách xác định một kẻ đạo văn.
she was embarrassed to be labeled a plagiarist.
Cô cảm thấy xấu hổ khi bị gắn mác là người đạo văn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay